Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "早上还得上课呢" (zǎo shàng hái dé shàng kè ne) trong hội thoại tiếng Trung

早上还得上课呢

zǎo shàng hái dé shàng kè ne

Sáng còn phải đi học mà

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
29:38
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1走吧zǒu baĐi nào
2早上还得上课呢zǎo shàng hái dé shàng kè neSáng còn phải đi học mà
3你把衣服穿上 好nǐ bǎ yī fú chuān shàng hǎoMặc áo vào đi Ừ

More Clips From Episode

Total 132 clips (Page 1 of 7)
你昨天晚上去哪儿了 你怎么一直没接手机呀
HSK 5
0:03s
nǐ zuó tiān wǎn shàng qù nǎ ér le nǐ zěn me yì zhí méi jiē shǒu jī yaTối qua mày đi đâu vậy Sao mày cứ không bắt máy vậy
也不回宿舍 我们可担心你了
HSK 5
0:03s
yě bù huí sù shè wǒ men kě dān xīn nǐ leCũng không về ký túc xá Tụi tao lo cho mày lắm đó
我那学生马上要考试了 她妈想让我给她补补课
HSK 3
0:03s
wǒ nà xué shēng mǎ shàng yào kǎo shì le tā mā xiǎng ràng wǒ gěi tā bǔ bǔ kèHọc sinh tao sắp thi rồi Mẹ nó muốn tao kèm thêm cho nó
这太晚了 我就住她那儿了
HSK 2
0:03s
zhè tài wǎn le wǒ jiù zhù tā nà ér leMuộn quá rồi Tao ở lại nhà nó luôn
啥钱啊 奖学金呀 小咪
HSK 5
0:03s
shá qián a jiǎng xué jīn ya xiǎo mīTiền gì vậy Học bổng chứ còn gì Tiểu Mi ơi
啥奖学金 我咋不知道啊 国家励志奖学金
HSK 7
0:03s
shá jiǎng xué jīn wǒ zǎ bù zhī dào a guó jiā lì zhì jiǎng xué jīnHọc bổng gì cơ Sao tao không biết gì hết vậy Học bổng nghị lực Quốc gia đó
你在小名面前提什么奖学金啊 那是奖学金吗
HSK 4
0:03s
nǐ zài xiǎo míng miàn qián tí shén me jiǎng xué jīn a nà shì jiǎng xué jīn maMày nhắc học bổng trước mặt Tiểu Minh làm gì vậy Đó là học bổng à
那是给贫困生的助学金 我真服你了
HSK 6
0:03s
nà shì gěi pín kùn shēng de zhù xué jīn wǒ zhēn fú nǐ leĐó là trợ cấp học tập cho sinh viên nghèo đó Tao thật sự bó tay với mày
这么着急去哪儿啊 我要去学生部 学生部
HSK 3
0:03s
zhè me zhe jí qù nǎ ér a wǒ yào qù xué shēng bù xué shēng bùVội vàng thế, đi đâu đấy? Em muốn lên phòng công tác sinh viên. Phòng công tác sinh viên?
我想把我的励志奖学金给取消了
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng bǎ wǒ de lì zhì jiǎng xué jīn gěi qǔ xiāo leEm muốn hủy Học bổng nghị lực Quốc gia của em.
主要是我们家也没有那么困难
HSK 4
0:03s
zhǔ yào shì wǒ men jiā yě méi yǒu nà me kùn nánChủ yếu là nhà em cũng không khó khăn đến vậy.
我想把这个机会 留给更需要的同学
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng bǎ zhè ge jī huì liú gěi gèng xū yào de tóng xuéEm muốn nhường cơ hội này cho bạn nào cần hơn.
反正我想取消了
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ xiǎng qǔ xiāo leTóm lại em muốn hủy rồi.
最主要的是 能够让庄教授看见我呀
HSK 5
0:03s
zuì zhǔ yào de shì néng gòu ràng zhuāng jiào shòu kàn jiàn wǒ yaQuan trọng nhất là được Giáo sư Trang chú ý đến em.
我就直接跟他报了 那谢谢刘老师
HSK 7
0:03s
wǒ jiù zhí jiē gēn tā bào le nà xiè xiè liú lǎo shīthầy sẽ báo thẳng với ông ấy luôn. Vậy thì cảm ơn thầy Lưu ạ.
我保证不给您掉链子 不会
HSK 4
0:03s
wǒ bǎo zhèng bù gěi nín diào liàn zi bú huìEm hứa sẽ không làm thầy thất vọng đâu. Thầy tin em mà.
那我走了 你忙 谢谢刘老师
HSK 2
0:03s
nà wǒ zǒu le nǐ máng xiè xiè liú lǎo shīThôi em đi nhé. Thầy cứ bận việc đi ạ. Cảm ơn thầy Lưu ạ.
烦死了 无聊
HSK 4
0:03s
fán sǐ le wú liáoBực bội chết đi được. Chán quá.
咱俩 想一块去了
HSK 4
0:03s
zán liǎ xiǎng yī kuài qù leHai đứa mình. Nghĩ giống nhau thật.
你给我买手机干啥 有钱没地方花呀
HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ mǎi shǒu jī gàn shá yǒu qián méi dì fāng huā yaMày mua điện thoại cho tao làm gì vậy? Có tiền không biết tiêu à?