Cách dùng "当初他们可是同进同出" (dāng chū tā men kě shì tóng jìn tóng chū) trong hội thoại tiếng Trung
当初他们可是同进同出
Trước kia bọn họ như hình với bóng,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:33
dào到
dǐ底
shì是
shuí谁
bèi被
piàn骗
le了
ya呀
“Rốt cuộc là ai bị lừa chứ?”
LINE 0222:35
PLAYING SCENEdāng当
chū初
tā他
men们
kě可
shì是
tóng同
jìn进
tóng同
chū出
“Trước kia bọn họ như hình với bóng,”
LINE 0322:37
cài蔡
zhāo昭
hái还
sān三
fān番
sì四
cì次
dì地
wéi维
hù护
tā他
“Thái Chiêu còn năm lần bảy lượt bảo vệ hắn.”
Show Information