Cách dùng "但他用十几年的光阴去偿还他的罪" (dàn tā yòng shí jǐ nián de guāng yīn qù cháng huán tā de zuì) trong hội thoại tiếng Trung
但他用十几年的光阴去偿还他的罪
nhưng đã dùng hơn mười năm cuộc đời để chuộc tội,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:36
hán jié tā shì gè zuì rén
韩杰 他是个罪人
“Hàn Kiệt là tội nhân,”
LINE 0218:39
PLAYING SCENEdàn但
tā他
yòng用
shí十
jǐ几
nián年
de的
guāng光
yīn阴
qù去
cháng偿
huán还
tā他
de的
zuì罪
“nhưng đã dùng hơn mười năm cuộc đời để chuộc tội,”
LINE 0318:42
huán还
yuàn愿
yì意
xī牺
shēng牲
zì自
jǐ己
qù去
zhěng拯
jiù救
bié别
rén人
“còn sẵn sàng hy sinh bản thân để cứu người khác.”
Show Information