Cách dùng "还愿意牺牲自己去拯救别人" (huán yuàn yì xī shēng zì jǐ qù zhěng jiù bié rén) trong hội thoại tiếng Trung
还愿意牺牲自己去拯救别人
còn sẵn sàng hy sinh bản thân để cứu người khác.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:39
dàn但
tā他
yòng用
shí十
jǐ几
nián年
de的
guāng光
yīn阴
qù去
cháng偿
huán还
tā他
de的
zuì罪
“nhưng đã dùng hơn mười năm cuộc đời để chuộc tội,”
LINE 0218:42
PLAYING SCENEhuán还
yuàn愿
yì意
xī牺
shēng牲
zì自
jǐ己
qù去
zhěng拯
jiù救
bié别
rén人
“còn sẵn sàng hy sinh bản thân để cứu người khác.”
LINE 0318:46
dàn但
nǐ你
ne呢
??
“Còn ngươi thì sao?”
Show Information