Cách dùng "你是说她换了这颗肝 也不一定能活下来?" (nǐ shì shuō tā huàn le zhè kē gān yě bù yí dìng néng huó xià lái ?) trong hội thoại tiếng Trung
你是说她换了这颗肝 也不一定能活下来?
Vậy là dù thay gan, cô ấy cũng chưa chắc sống được?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:21
bù guò néng zǒu duō yuǎn jiù kàn tā zì jǐ de zào huà gē
不过能走多远 就看她自己的造化咯
“Sống được bao lâu là tùy vào số mệnh của cô ấy.”
LINE 0225:25
PLAYING SCENEnǐ shì shuō tā huàn le zhè kē gān yě bù yí dìng néng huó xià lái ?
你是说她换了这颗肝 也不一定能活下来?
“Vậy là dù thay gan, cô ấy cũng chưa chắc sống được?”
LINE 0325:29
bù guò zhè yě shì yǒu dài jià de
不过 这也是有代价的
“Nhưng việc này cũng có cái giá.”
Show Information