Cách dùng "生死有命" (shēng sǐ yǒu mìng) trong hội thoại tiếng Trung
生死有命
Sinh tử có mệnh.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:12
wǒ我
hái还
yǒu有
jǐ几
bǐ笔
a啊
??
“Tôi còn mấy món nợ nữa?”
LINE 0224:18
PLAYING SCENEshēng生
sǐ死
yǒu有
mìng命
“Sinh tử có mệnh.”
LINE 0324:20
zhè这
nǚ女
hái孩
shēng生
de的
bìng病
“Bệnh của cô gái này”
Show Information