Cách dùng "这是我这辈子最幸福的日子" (zhè shì wǒ zhè bèi zi zuì xìng fú de rì zi) trong hội thoại tiếng Trung
这是我这辈子最幸福的日子
Đó là những ngày hạnh phúc nhất đời em.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:26
zài shēng mìng de zuì hòu shí kè wǒ shōu huò dào mǎn mǎn de ài
在生命的最后时刻 我收获到满满的爱
“Trong khoảnh khắc cuối đời, em nhận được thật nhiều tình yêu.”
LINE 0232:31
PLAYING SCENEzhè这
shì是
wǒ我
zhè这
bèi辈
zi子
zuì最
xìng幸
fú福
de的
rì日
zi子
“Đó là những ngày hạnh phúc nhất đời em.”
LINE 0332:34
( kuài hǎo qǐ lái yì qǐ chū qù wán !)
(快好起来 一起出去玩!)
“SỚM KHỎE NHÉ!”
Show Information