Cách dùng "初来乍到的学费了好吗" (chū lái zhà dào de xué fèi le hǎo ma) trong hội thoại tiếng Trung
初来乍到的学费了好吗
bỏ ra để nhận lại bài học đi được không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:38
jiù就
dāng当
zán咱
men们
shì是
tóu投
shí石
wèn问
lù路
“coi như chúng ta ném đá dò đường,”
LINE 0229:39
PLAYING SCENEchū初
lái来
zhà乍
dào到
de的
xué学
fèi费
le了
hǎo好
ma吗
“bỏ ra để nhận lại bài học đi được không?”
LINE 0329:41
nà那
rú如
guǒ果
dé得
bù不
cháng偿
shī失
ne呢
“Vậy nếu mất nhiều hơn được thì sao?”
Show Information