Cách dùng "反而会有视觉上的负担" (fǎn ér huì yǒu shì jué shàng de fù dān) trong hội thoại tiếng Trung
反而会有视觉上的负担
cho triển lãm của chúng tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:43
duì对
yú于
wǒ我
men们
zhè这
ge个
zhǎn展
lǎn览
lái来
shuō说
ne呢
“lại tạo ra gánh nặng thị giác”
LINE 0238:44
PLAYING SCENEfǎn反
ér而
huì会
yǒu有
shì视
jué觉
shàng上
de的
fù负
dān担
“cho triển lãm của chúng tôi.”
LINE 0338:46
zhè这
yàng样
jiù就
dé得
bù不
cháng偿
shī失
le了
“Như vậy thì lợi bất cập hại.”
Show Information