Cách dùng "跟他争得面红耳赤的" (gēn tā zhēng de miàn hóng ěr chì de) trong hội thoại tiếng Trung
跟他争得面红耳赤的
cãi nhau với anh ấy đỏ mặt tía tai,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:05
wǒ我
bái白
tiān天
zài在
bàn办
gōng公
shì室
lǐ里
miàn面
“Ban ngày ở văn phòng”
LINE 0223:06
PLAYING SCENEgēn跟
tā他
zhēng争
de得
miàn面
hóng红
ěr耳
chì赤
de的
“cãi nhau với anh ấy đỏ mặt tía tai,”
LINE 0323:08
wǎn晚
shàng上
ràng让
wǒ我
yuē约
huì会
de的
shí时
hòu候
“tối đi hẹn hò”
Show Information