Cách dùng "卡提案跟卡相亲对象似的" (kǎ tí àn gēn kǎ xiāng qīn duì xiàng shì de) trong hội thoại tiếng Trung
卡提案跟卡相亲对象似的
duyệt đề xuất mà như duyệt đối tượng xem mắt vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:23
zuì最
jìn近
qián钱
zǒng总
bù不
zhī知
dào道
chōu抽
le了
shén什
me么
fēng风
“[Khách sạn Phố Vinh] Không biết dạo này sếp Tiền lên cơn gì,”
LINE 0204:25
PLAYING SCENEkǎ卡
tí提
àn案
gēn跟
kǎ卡
xiāng相
qīn亲
duì对
xiàng象
shì似
de的
“duyệt đề xuất mà như duyệt đối tượng xem mắt vậy.”
LINE 0304:28
zhè这
ge个
zài再
wán完
shàn善
“Cái này hoàn thiện thêm,”
Show Information