Cách dùng "首次展出我历时两年完成的新作" (shǒu cì zhǎn chū wǒ lì shí liǎng nián wán chéng de xīn zuò) trong hội thoại tiếng Trung
首次展出我历时两年完成的新作
mà tôi đã mất hai năm hoàn thành với tư cách một họa sĩ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:47
yǐ以
huà画
jiā家
de的
shēn身
fèn份
“lần đầu trưng bày những tác phẩm mới”
LINE 0233:49
PLAYING SCENEshǒu首
cì次
zhǎn展
chū出
wǒ我
lì历
shí时
liǎng两
nián年
wán完
chéng成
de的
xīn新
zuò作
“mà tôi đã mất hai năm hoàn thành với tư cách một họa sĩ.”
LINE 0333:52
wǒ我
hěn很
xīng兴
fèn奋
“Tôi rất phấn khích.”
Show Information