Cách dùng "我是以策展人的身份" (wǒ shì yǐ cè zhǎn rén de shēn fèn) trong hội thoại tiếng Trung
我是以策展人的身份
tôi với tư cách là một giám tuyển
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:20
zài在
guò过
qù去
gèng更
duō多
de的
shí时
jiān间
ne呢
“Trong phần lớn thời gian trước đây,”
LINE 0233:21
PLAYING SCENEwǒ我
shì是
yǐ以
cè策
zhǎn展
rén人
de的
shēn身
fèn份
“tôi với tư cách là một giám tuyển”
LINE 0333:23
zài在
shì世
jiè界
gè各
dì地
chōng充
dāng当
“đã đi khắp nơi trên thế giới”
Show Information