Cách dùng "有活干也好不到哪去" (yǒu huó gàn yě hǎo bú dào nǎ qù) trong hội thoại tiếng Trung
有活干也好不到哪去
Có việc làm cũng chẳng hơn gì được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:31
dōu都
méi没
yǒu有
néng能
gàn干
de的
huó活
le了
“không có việc gì làm được nữa rồi.”
LINE 0204:33
PLAYING SCENEyǒu有
huó活
gàn干
yě也
hǎo好
bú不
dào到
nǎ哪
qù去
“Có việc làm cũng chẳng hơn gì được.”
LINE 0304:35
wǒ我
zhī之
qián前
hǎo好
bù不
róng容
yì易
qiān签
le了
gè个
“Lúc trước mãi tôi mới ký được”
Show Information