Cách dùng "皆是朗朗的乾坤" (jiē shì lǎng lǎng de qián kūn) trong hội thoại tiếng Trung
皆是朗朗的乾坤
cũng là bầu trời quang đãng, trong sáng.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:43
nà那
chù处
chù处
“thì nơi đâu”
LINE 0215:44
PLAYING SCENEjiē皆
shì是
lǎng朗
lǎng朗
de的
qián乾
kūn坤
“cũng là bầu trời quang đãng, trong sáng.”
LINE 0315:59
yāo妖
guài怪
“Yêu quái!”
Show Information