Cách dùng "咱们这样的人 强强联合 共同发力" (zán men zhè yàng de rén qiáng qiáng lián hé gòng tóng fā lì) trong hội thoại tiếng Trung
咱们这样的人 强强联合 共同发力
những người như chúng ta mạnh mẽ hợp tác cùng nhau ra sức
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:29
wǒ wán quán néng gòu dú dǒng nǐ ér qiě wǒ jué de zhè ge shì chǎng jiù yīng gāi xiàng
我完全能够读懂你 而且我觉得 这个市场就应该像
“Tôi hoàn toàn có thể đọc hiểu anh Và tôi cho rằng Thị trường này nên giống như”
LINE 0234:33
PLAYING SCENEzán men zhè yàng de rén qiáng qiáng lián hé gòng tóng fā lì
咱们这样的人 强强联合 共同发力
“những người như chúng ta mạnh mẽ hợp tác cùng nhau ra sức”
LINE 0334:36
bǎ zhěng gè shì chǎng dàn gāo gěi tā zuò dà
把整个市场蛋糕给它 做 大
“Để cái bánh thị trường toàn bộ này làm cho thật to”
Show Information