Cách dùng "他们费尽周折" (tā men fèi jǐn zhōu zhé) trong hội thoại tiếng Trung
他们费尽周折
tā men fèi jǐn zhōu zhé
họ tốn bao công sức,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
35:54
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 五年前 | wǔ nián qián | Năm năm trước |
| 2▶ | 他们费尽周折 | tā men fèi jǐn zhōu zhé | họ tốn bao công sức, |
| 3 | 选择主动失踪 | xuǎn zé zhǔ dòng shī zōng | chọn cách chủ động biến mất |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
rǎn duì nǐ zěn me xiǎo de zhè lǐ huì yǒu xiàn suǒ a ?Đội phó Nhiễm, sao anh biết ở đây sẽ có manh mối vậy?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zǎo bǎ gōng láo chuī dào zōu jú nà ér qù le shì ba ? lái hē shuǐanh ấy đã khoe công với trưởng công an Trâu rồi. Phải không? Nào, uống nước đi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào bù yào wǒ bāng nǐ līn dào wǒ zhuō zi shàng qù ? shuō shén me ó ?Cần xách hộ đến bàn tôi không? Nói gì thế hả,

HSK 4
0:03s
yào shá méi shá jiù suí biàn mǎi le diǎn yú gàn 、 xiā jiàngchẳng có gì cả, nên tôi mua đại ít cá khô với mắm tôm.

HSK 5
0:03s
- méi ràng nǐ men tiāo - zěn me yàng ? wǒ lí kāi zhè duàn shí jiānChứ không bảo các cậu chọn. Thế nào rồi? Thời gian tôi đi vắng,

HSK 4
0:03s
méi shì yī qiè zhèng cháng - nà jiù hǎo - zěn me zhèng cháng le ?Vâng, vẫn bình thường. - Vậy thì tốt. - Bình thường gì chứ?

HSK 2
0:03s
dàn shì ne fēn jú dōu jiē guǎn le méi zán shén me shì leNhưng công an quận tiếp quản rồi, không còn việc của chúng ta nữa.

HSK 7
0:03s
hé suǒ nín zěn me lái le ? zhè shén me qíng kuàng ?Đồn phó Hà, sao anh lại đến đây? Tình hình thế nào rồi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà shì wǒ gāo fēng liàng jié gù yì bǎ tā fàng zài qián miàn deĐấy là do tôi cao thượng, cố ý để tên cậu ấy nằm trước.

HSK 5
0:03s
dāng nián tā zhǐ shì yí gè gāng bì yè de máo tóu xiǎo ziNăm đó cậu ấy là thằng nhóc mới tốt nghiệp, biết gì đâu,






