Cách dùng "停手 听见没有?" (tíng shǒu tīng jiàn méi yǒu ?) trong hội thoại tiếng Trung
停手 听见没有?
Dừng tay. Nghe thấy không?
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
35:21
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这不是查案 你这是破坏公物 | nǐ zhè bú shì chá àn nǐ zhè shì pò huài gōng wù | Thế này không phải phá án, cậu đang phá hoại của công đấy. |
| 2▶ | 停手 听见没有? | tíng shǒu tīng jiàn méi yǒu ? | Dừng tay. Nghe thấy không? |
| 3 | 怎么回事啊你? | zěn me huí shì a nǐ ? | Cậu bị làm sao thế hả? |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
lǎo zi yì bǎi nián dōu bù qiú yī cì lǐng dǎoBao nhiêu năm nay ông đây chưa từng đi cầu cạnh lãnh đạo.

HSK 4
0:03s
nǐ guī suō zài zhè lǐ nǐ gào sù wǒ nǐ pò bù liǎo ànThế mà cậu trốn ở đây, nói với tôi không phá được án?






