Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "咋的了 说 有什么心事" (zǎ de le shuō yǒu shén me xīn shì) trong hội thoại tiếng Trung

咋的了 说 有什么心事

zǎ de le shuō yǒu shén me xīn shì

Sao thế, nói đi Có tâm sự gì à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
40:57
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这都没反应zhè dōu méi fǎn yìngThế này mà cũng không phản ứng
2咋的了 说 有什么心事zǎ de le shuō yǒu shén me xīn shìSao thế, nói đi Có tâm sự gì à?
3我能有什么心事wǒ néng yǒu shén me xīn shìTôi có thể có tâm sự gì chứ?

More Clips From Episode

Total 52 clips (Page 1 of 3)
你现在可有点过了啊
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài kě yǒu diǎn guò le aGiờ cậu hơi quá đáng rồi đấy
是 你确实对我有过再造之恩
HSK 4
0:03s
shì nǐ què shí duì wǒ yǒu guò zài zào zhī ēnVâng Anh đúng là có ơn tái tạo với tôi
你那前老丈人 往死里打压你的时候
HSK 4
0:03s
nǐ nà qián lǎo zhàng rén wǎng sǐ lǐ dǎ yā nǐ de shí hòuÔng bố vợ cũ của anh khi ra sức đàn áp anh
是谁助你东山再起的
HSK 1
0:03s
shì shuí zhù nǐ dōng shān zài qǐ delà ai đã giúp anh trở lại?
你就算闲到吃飞醋
HSK 6
0:03s
nǐ jiù suàn xián dào chī fēi cùAnh có rảnh mà ghen tuông vô cớ
看你这心事重重的样子
HSK 4
0:03s
kàn nǐ zhè xīn shì chóng chóng de yàng ziNhìn cậu nặng trĩu tâm sự thế
我想杀王晓乐已经很久了
HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng shā wáng xiǎo lè yǐ jīng hěn jiǔ leTôi muốn giết Vương Hiểu Lạc đã lâu lắm rồi
为什么会变成这样 有什么用呢
HSK 3
0:03s
wèi shén me huì biàn chéng zhè yàng yǒu shén me yòng neSao lại thành ra thế này? Có ích gì chứ?
王晓乐的父母 从一开始就看不上我
HSK 4
0:03s
wáng xiǎo lè de fù mǔ cóng yī kāi shǐ jiù kàn bù shàng wǒBố mẹ Vương Hiểu Lạc ngay từ đầu đã coi thường tôi
这次啊 多亏了他
HSK 6
0:03s
zhè cì a duō kuī le tāLần này nhờ có anh ấy
你但凡有点本事 我至于没事找事
HSK 7
0:03s
nǐ dàn fán yǒu diǎn běn shì wǒ zhì yú méi shì zhǎo shìNếu anh có chút bản lĩnh tôi đâu đến nỗi phải gây sự
我怎么没本事了 我缺你吃 缺你穿了
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me méi běn shì le wǒ quē nǐ chī quē nǐ chuān leTôi sao lại là không có bản lĩnh? Tôi có để em thiếu ăn, thiếu mặc đâu
你天天除了给我画大饼以外 你还会什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ tiān tiān chú le gěi wǒ huà dà bǐng yǐ wài nǐ hái huì shén me yaNgoài việc ngày ngày vẽ bánh vẽ cho tôi anh còn biết làm gì nữa?
你还想让我怎么样 这房子就是个二手的
HSK 5
0:03s
nǐ hái xiǎng ràng wǒ zěn me yàng zhè fáng zi jiù shì gè èr shǒu deEm còn muốn tôi thế nào nữa? Căn nhà này chỉ là đồ cũ
你挣的那几个子儿 连几千块钱都没有
HSK 5
0:03s
nǐ zhēng de nà jǐ gè zi ér lián jǐ qiān kuài qián dōu méi yǒuMấy đồng lương ít ỏi anh kiếm được thậm chí còn không đủ vài nghìn
你在想什么呀 你连车都养不起
HSK 5
0:03s
nǐ zài xiǎng shén me ya nǐ lián chē dōu yǎng bù qǐAnh đang nghĩ gì vậy? Anh nuôi xe còn không nổi
我多长时间没买过一件衣服了 你现在还有脸这么说
HSK 3
0:03s
wǒ duō zhǎng shí jiān méi mǎi guò yī jiàn yī fú le nǐ xiàn zài hái yǒu liǎn zhè me shuōĐã bao lâu rồi tôi không mua nổi một bộ quần áo Giờ anh còn mặt mũi nào mà nói thế
还没编制没地位 没 你什么都没有
HSK 7
0:03s
hái méi biān zhì méi dì wèi méi nǐ shén me dōu méi yǒumà còn không có biên chế, không địa vị, không có Anh chẳng có gì cả
我当初就瞎了眼了 怎么嫁了你
HSK 7
0:03s
wǒ dāng chū jiù xiā le yǎn le zěn me jià le nǐHồi đó tôi đúng là mù quáng sao lại lấy anh
你有完没完 你 有完没完
HSK 2
0:03s
nǐ yǒu wán méi wán nǐ yǒu wán méi wánAnh có hết chưa? Anh có hết chưa?