Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这次啊 多亏了他" (zhè cì a duō kuī le tā) trong hội thoại tiếng Trung

这次啊 多亏了他

zhè cì a duō kuī le tā

Lần này nhờ có anh ấy

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
7:07
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1人家现在 可是三甲医院的大夫呢rén jiā xiàn zài kě shì sān jiǎ yī yuàn de dà fū neGiờ anh ấy đã là bác sĩ ở bệnh viện hạng nhất rồi
2这次啊 多亏了他zhè cì a duō kuī le tāLần này nhờ có anh ấy
3不但没有预约 还帮我找了专家bù dàn méi yǒu yù yuē hái bāng wǒ zhǎo le zhuān jiākhông những không cần đặt lịch trước mà còn giúp tôi tìm chuyên gia nữa

More Clips From Episode

Total 52 clips (Page 2 of 3)
她不就是个卫校的行政编吗 她凭什么
HSK 5
0:03s
tā bù jiù shì gè wèi xiào de xíng zhèng biān ma tā píng shén meCô ta chẳng qua chỉ là biên chế hành chính ở trường y tế Cô ta dựa vào cái gì
王晓乐好面子
HSK 3
0:03s
wáng xiǎo lè hǎo miàn ziVương Hiểu Lạc thích thể diện
让小叶挑大梁你放心吗
HSK 3
0:03s
ràng xiǎo yè tiǎo dà liáng nǐ fàng xīn maĐể Diệp Khiêm đảm nhận trọng trách, anh có yên tâm không?
再加上那点见不得人的癖好
HSK 4
0:03s
zài jiā shàng nà diǎn jiàn bù dé rén de pǐ hàoThêm vào đó là chút thói quen xấu xa không thể phô ra
为了造成跟她藕断丝连的迹象
HSK 7
0:03s
wèi le zào chéng gēn tā ǒu duàn sī lián de jì xiàngtạo ra vẻ ngoài vẫn còn vương vấn với cô ta
她现在巴不得 甩得我越远越好
HSK 7
0:03s
tā xiàn zài bā bù dé shuǎi dé wǒ yuè yuǎn yuè hǎoGiờ cô ta chỉ mong tống khứ tôi càng xa càng tốt
一日夫妻百日恩 你就不能再给我一次机会吗
HSK 3
0:03s
yī rì fū qī bǎi rì ēn nǐ jiù bù néng zài gěi wǒ yī cì jī huì maMột ngày vợ chồng, trăm năm ân nghĩa Em không thể cho tôi thêm một cơ hội nữa sao?
我就让她睁大眼睛好好看看
HSK 6
0:03s
wǒ jiù ràng tā zhēng dà yǎn jīng hǎo hǎo kàn kànTôi để cô ta mở to mắt ra mà nhìn cho kỹ,
要不是时间不够了 我都想把她的脑袋割下来
HSK 6
0:03s
yào bú shì shí jiān bù gòu le wǒ dōu xiǎng bǎ tā de nǎo dài gē xià láiNếu không phải thời gian không đủ, tôi còn muốn cắt đầu cô ta ra,
连牛博生这样的渣滓败类 她都要勾搭
HSK 4
0:03s
lián niú bó shēng zhè yàng de zhā zǐ bài lèi tā dōu yào gōu dāNgay cả một thứ cặn bã như Ngưu Bác Sinh, cô ta cũng đi ve vãn.
如果牛博生跟她没有一腿 他会借钱给她吗
HSK 3
0:03s
rú guǒ niú bó shēng gēn tā méi yǒu yī tuǐ tā huì jiè qián gěi tā maNếu Ngưu Bác Sinh không có quan hệ gì với cô ta, hắn sẽ cho cô ta mượn tiền sao?
即便你没有自作聪明地 放置这些包装
HSK 7
0:03s
jí biàn nǐ méi yǒu zì zuò cōng míng dì fàng zhì zhè xiē bāo zhuāngCho dù anh không tự cho là thông minh mà đặt những vỏ hộp này,
法网恢恢 疏而不漏
HSK 6
0:03s
fǎ wǎng huī huī shū ér bù lòuLưới trời lồng lộng, thưa mà khó thoát.
聪明反被聪明误
HSK 6
0:03s
cōng míng fǎn bèi cōng míng wùThông minh lại bị thông minh hại.
看破不说破 你这个破孩子 你 你尝尝
HSK 4
0:03s
kàn pò bù shuō pò nǐ zhè ge pò hái zi nǐ nǐ cháng chángBiết thì đừng nói toạc ra. Cái đứa nhỏ này. Cậu, cậu nếm thử đi.
两个贩毒团伙 一网打尽
HSK 7
0:03s
liǎng gè fàn dú tuán huǒ yī wǎng dǎ jìnhai băng nhóm buôn ma túy vào lưới trong một mẻ.
可以特事特办
HSK 6
0:03s
kě yǐ tè shì tè bànCó thể xử lý đặc cách
一切行动听指挥吧
HSK 6
0:03s
yī qiè xíng dòng tīng zhǐ huī baMọi hành động nghe chỉ huy thôi
连我这么点陈芝麻烂谷子的事 都给挖出来了
HSK 6
0:03s
lián wǒ zhè me diǎn chén zhī má làn gǔ zi de shì dōu gěi wā chū lái leNgay cả chuyện cũ rích của tôi Cũng moi ra được
听说前几日还闹得不可开交呢
HSK 5
0:03s
tīng shuō qián jǐ rì hái nào dé bù kě kāi jiāo neNghe nói mấy hôm trước còn cãi nhau kịch liệt