Cách dùng "是她先斩后奏" (shì tā xiān zhǎn hòu zòu) trong hội thoại tiếng Trung

shìxiānzhǎnhòuzòu

Là nó tự tiện làm trước rồi mới báo

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
13:40
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你能不能好好 跟闺女说话啊nǐ néng bù néng hǎo hǎo gēn guī nǚ shuō huà aAnh có thể tử tế nói chuyện với con gái không?
2是她先斩后奏shì tā xiān zhǎn hòu zòuLà nó tự tiện làm trước rồi mới báo
3怎么又说起我来了 我就是报个名zěn me yòu shuō qǐ wǒ lái le wǒ jiù shì bào gè míngSao lại nói đến tôi rồi? Con chỉ là đăng ký thôi

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 6 of 7)
别吵吵 别吵吵 里头我们
HSK 5
0:03s
bié chǎo chǎo bié chǎo chǎo lǐ tou wǒ menĐừng cãi nhau, đừng cãi nhau Litou women

郑德诚这个人呢 前两天我是领教过了
HSK 2
0:03s
zhèng dé chéng zhè ge rén ne qián liǎng tiān wǒ shì lǐng jiào guò leCái người Trịnh Đức Thành này Hai hôm trước tôi đã lĩnh giáo rồi

碰上无赖 你说你怎么办呀
HSK 7
0:03s
pèng shàng wú lài nǐ shuō nǐ zěn me bàn yaGặp phải kẻ vô lại Anh nói xem phải làm sao?

我就用这个 给他当头一棒
HSK 3
0:03s
wǒ jiù yòng zhè ge gěi tā dāng tóu yī bàngTôi sẽ dùng cái này giáng cho hắn một đòn chí mạng

我的衣服 还不如你这些呢
HSK 4
0:03s
wǒ de yī fú hái bù rú nǐ zhè xiē neQuần áo của tôi còn không bằng mấy bộ của anh

明天竞选的事 现在县里已经闹得 沸沸扬扬了啊
HSK 7
0:03s
míng tiān jìng xuǎn de shì xiàn zài xiàn lǐ yǐ jīng nào dé fèi fèi yáng yáng le aChuyện bầu cử ngày mai Giờ trong huyện đã xôn xao ầm ĩ lắm rồi

你那两个竞争对手 一个是县委办的红人
HSK 5
0:03s
nǐ nà liǎng gè jìng zhēng duì shǒu yí gè shì xiàn wěi bàn de hóng rénHai đối thủ cạnh tranh của anh Một là nhân vật được lòng Văn phòng Huyện ủy

你开什么玩笑 我告诉你
HSK 2
0:03s
nǐ kāi shén me wán xiào wǒ gào sù nǐAnh đùa à? Tôi nói cho anh biết

那女士优先吧 对对对 你来 好 那我先来
HSK 6
0:03s
nà nǚ shì yōu xiān ba duì duì duì nǐ lái hǎo nà wǒ xiān láiVậy ưu tiên nữ giới trước đi Đúng đúng, đồng chí bốc đi Được, vậy tôi bốc trước

别瞎客气 别瞎客气 过分的客气 就是浪费时间
HSK 7
0:03s
bié xiā kè qì bié xiā kè qì guò fèn de kè qì jiù shì làng fèi shí jiānĐừng khách sáo vô ích Khách sáo quá mức chính là lãng phí thời gian

借我用用 我用用 借我用用 我感冒了
HSK 3
0:03s
jiè wǒ yòng yòng wǒ yòng yòng jiè wǒ yòng yòng wǒ gǎn mào leCho tôi mượn. Tôi mượn, cho tôi mượn. Tôi bị cảm rồi.

好好准备 你穿 别冻着 你看你 你这个人
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo zhǔn bèi nǐ chuān bié dòng zhe nǐ kàn nǐ nǐ zhè ge rénChuẩn bị tốt vào. Anh mặc đi, đừng để lạnh. Anh xem anh kìa. Con người anh này.

蔡钢同志 你直接说重点吧
HSK 7
0:03s
cài gāng tóng zhì nǐ zhí jiē shuō zhòng diǎn baĐồng chí Thái Cương. Đồng chí nói thẳng vào trọng tâm đi.

你不会也是这么想的吧 这也不失为一个方法啊
HSK 3
0:03s
nǐ bú huì yě shì zhè me xiǎng de ba zhè yě bù shī wèi yí gè fāng fǎ aĐồng chí không phải cũng nghĩ thế chứ? Đây cũng không hẳn là một cách hay.

这是什么呀 这上面怎么 那么多东西啊
HSK 5
0:03s
zhè shì shén me ya zhè shàng miàn zěn me nà me duō dōng xī aCái này là gì thế? Trên này sao... ...nhiều thứ thế?

交通活了 一座城市也就活了
HSK 4
0:03s
jiāo tōng huó le yī zuò chéng shì yě jiù huó leGiao thông thông suốt, thành phố cũng sống động.

还法国 这这 有这个必要吗
HSK 5
0:03s
hái fǎ guó zhè zhè yǒu zhè ge bì yào maCòn Pháp nữa, cái này... ...có cần thiết không?

是啊 怎么这么搞 对啊 我相信随着改革开放
HSK 4
0:03s
shì a zěn me zhè me gǎo duì a wǒ xiāng xìn suí zhe gǎi gé kāi fàngPhải đấy. Tôi tin với cải cách mở cửa, trong tương lai gần,

李秋萍同志 你刚刚提到那个 货车就算了
HSK 7
0:03s
lǐ qiū píng tóng zhì nǐ gāng gāng tí dào nà ge huò chē jiù suàn leđồng chí vừa nói, xe tải thì thôi đi, nhưng ba mươi năm

先听她把话说完 不是 这不是一般的理想主义
HSK 3
0:03s
xiān tīng tā bǎ huà shuō wán bú shì zhè bú shì yì bān de lǐ xiǎng zhǔ yìKhông phải. Đây không phải lý tưởng thường. Thưa lãnh đạo,