Cách dùng "我什么态度了" (wǒ shén me tài dù le) trong hội thoại tiếng Trung

shénmetàile

Tôi có thái độ gì?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
18:28
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这就是你的态度 和诚心吗 谁不诚心了zhè jiù shì nǐ de tài dù hé chéng xīn ma shuí bù chéng xīn leĐây là thái độ và thành ý của anh sao? Ai không thành ý?
2我什么态度了wǒ shén me tài dù leTôi có thái độ gì?
3我本来早就想来 交报名表的wǒ běn lái zǎo jiù xiǎng lái jiāo bào míng biǎo deTôi vốn định đến sớm để nộp đơn.

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 5 of 7)
这个郑德诚 也太不严肃了吧 小李帮忙收的
HSK 5
0:03s
zhè ge zhèng dé chéng yě tài bù yán sù le ba xiǎo lǐ bāng máng shōu deCái Trịnh Đức Thành này cũng quá thiếu nghiêm túc Tiểu Lý giúp thu hộ

没事 它特殊时期啊 只要不是原则性问题啊
HSK 5
0:03s
méi shì tā tè shū shí qī a zhǐ yào bú shì yuán zé xìng wèn tí aKhông sao, thời kỳ đặc biệt mà Miễn không phải vấn đề nguyên tắc

我知道这很不符合规矩
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào zhè hěn bù fú hé guī jǔTôi biết thế rất không đúng quy định

交个烟盒都能坐在这儿
HSK 4
0:03s
jiāo gè yān hé dōu néng zuò zài zhè érNộp cái hộp thuốc lá cũng ngồi được đây

来 我呀 长话短说 快坐 快坐 快坐
HSK 5
0:03s
lái wǒ ya cháng huà duǎn shuō kuài zuò kuài zuò kuài zuòNào Tôi thì, nói ngắn gọn thôi Mau ngồi đi, mau ngồi đi

德诚同志 人 果然也是名不虚传
HSK 7
0:03s
dé chéng tóng zhì rén guǒ rán yě shì míng bù xū chuánĐồng chí Đức Thành Người quả nhiên danh bất hư truyền

这些东西 早就在我脑子里了 这些东西
HSK 6
0:03s
zhè xiē dōng xī zǎo jiù zài wǒ nǎo zi lǐ le zhè xiē dōng xīNhững thứ này sớm đã ở trong đầu tôi rồi Những thứ này

不用解释 我懂 这事我能理解
HSK 4
0:03s
bù yòng jiě shì wǒ dǒng zhè shì wǒ néng lǐ jiěKhông cần giải thích, tôi hiểu Việc này tôi có thể hiểu

会说外国话了不起啊
HSK 5
0:03s
huì shuō wài guó huà liǎo bù qǐ aBiết nói tiếng nước ngoài giỏi lắm à?

明天就要上战场了
HSK 7
0:03s
míng tiān jiù yào shàng zhàn chǎng leNgày mai là lên chiến trường rồi

不好好准备一下稿子 这画什么呢
HSK 6
0:03s
bù hǎo hǎo zhǔn bèi yī xià gǎo zi zhè huà shén me neKhông chịu chuẩn bị kỹ bài diễn văn Vẽ cái gì thế này?

稳得像块石头啊
HSK 7
0:03s
wěn dé xiàng kuài shí tou avững như tảng đá vậy

还有一个 既狡猾又能干
HSK 7
0:03s
hái yǒu yí gè jì jiǎo huá yòu néng gànCòn một người nữa vừa xảo quyệt vừa giỏi giang

我在政府办 没少听说他的事
HSK 5
0:03s
wǒ zài zhèng fǔ bàn méi shǎo tīng shuō tā de shìTôi ở Văn phòng Chính phủ nghe chuyện về hắn không ít

我真替你发愁呀
HSK 6
0:03s
wǒ zhēn tì nǐ fā chóu yaTôi thật sự lo cho anh đấy

你这个有信心 肯定是好事啊
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge yǒu xìn xīn kěn dìng shì hǎo shì aAnh có tự tin như vậy chắc chắn là chuyện tốt

一个蔡钢 一个李秋萍 对了 我想起来了
HSK 2
0:03s
yí gè cài gāng yí gè lǐ qiū píng duì le wǒ xiǎng qǐ lái leMột là Thái Cương Một là Lý Thu Bình À đúng rồi, tôi nhớ ra rồi

心眼很小 斤斤计较 谁说的 我心眼很小吗
HSK 1
0:03s
xīn yǎn hěn xiǎo jīn jīn jì jiào shuí shuō de wǒ xīn yǎn hěn xiǎo mabụng dạ nhỏ nhen, tính toán chi li Ai nói thế? Tôi bụng dạ nhỏ nhen à?

这个跟明天竞选 有什么关系吗 不是 你这水平
HSK 7
0:03s
zhè ge gēn míng tiān jìng xuǎn yǒu shén me guān xì ma bú shì nǐ zhè shuǐ píngCái này với cuộc bầu cử ngày mai có liên quan gì không? Không phải, trình độ của anh thế này

不是 你那都什么调啊 我口音比你好听多了
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ nà dōu shén me diào a wǒ kǒu yīn bǐ nǐ hǎo tīng duō leKhông phải, anh đọc giọng gì thế? Giọng tôi hay hơn anh nhiều