Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "赵书记说了 过时不候" (zhào shū jì shuō le guò shí bù hòu) trong hội thoại tiếng Trung

赵书记说了 过时不候

zhào shū jì shuō le guò shí bù hòu

Bí thư Triệu đã nói rồi, quá hạn là không chờ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
17:26
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1抱歉 同志 这个报名时间 已经截止了bào qiàn tóng zhì zhè ge bào míng shí jiān yǐ jīng jié zhǐ leXin lỗi, đồng chí. Thời hạn đăng ký này đã hết rồi.
2赵书记说了 过时不候zhào shū jì shuō le guò shí bù hòuBí thư Triệu đã nói rồi, quá hạn là không chờ.
3这位小同志 你什么意思呀zhè wèi xiǎo tóng zhì nǐ shén me yì si yaĐồng chí nhỏ này, Ý anh là sao?

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 1 of 7)
我的家乡 是因为不甘贫穷 才富起来的
HSK 7
0:03s
wǒ de jiā xiāng shì yīn wèi bù gān pín qióng cái fù qǐ lái deQuê hương tôi vì không cam chịu nghèo khó mới trở nên giàu có.
人们因贫思变 四处奔走寻找生路
HSK 6
0:03s
rén men yīn pín sī biàn sì chù bēn zǒu xún zhǎo shēng lùNgười dân vì nghèo mà nghĩ đến đổi thay, tứ xứ bôn ba tìm kế sinh nhai.
赵书记让我们提前 将县委大院 布置得喜气洋洋
HSK 7
0:03s
zhào shū jì ràng wǒ men tí qián jiāng xiàn wěi dà yuàn bù zhì dé xǐ qì yáng yángBí thư Triệu bảo chúng tôi sớm trang hoàng trụ sở Huyện ủy cho thật tưng bừng.
县委食堂的伙食 也从没这么好过
HSK 7
0:03s
xiàn wěi shí táng de huǒ shí yě cóng méi zhè me hǎo guòSuất ăn ở nhà ăn Huyện ủy cũng chưa bao giờ ngon thế.
这将是一次 载入平川县历史的 重要会议
HSK 4
0:03s
zhè jiāng shì yī cì zài rù píng chuān xiàn lì shǐ de zhòng yào huì yìĐây sẽ là một hội nghị quan trọng ghi vào sử sách Huyện Bình Xuyên.
挺好 挺好 挺好 今天那个菜啊 特别好
HSK 3
0:03s
tǐng hǎo tǐng hǎo tǐng hǎo jīn tiān nà ge cài a tè bié hǎoTốt lắm, tốt lắm, tốt lắm. Hôm nay món ăn ngon đặc biệt.
听说这次政府 花大价钱建城
HSK 5
0:03s
tīng shuō zhè cì zhèng fǔ huā dà jià qián jiàn chéngNghe nói lần này chính quyền bỏ tiền lớn ra xây thành.
这可是一千多万 不是小数目啊
HSK 6
0:03s
zhè kě shì yī qiān duō wàn bú shì xiǎo shù mù aĐây là hơn mười triệu cơ, không phải số nhỏ đâu.
好像是要拨款 一千多万呢 又得名又得利
HSK 7
0:03s
hǎo xiàng shì yào bō kuǎn yī qiān duō wàn ne yòu dé míng yòu dé lìHình như là cấp vốn hơn mười triệu đấy. Vừa có danh vừa có lợi.
那可是一千万 这可是一大笔拨款
HSK 7
0:03s
nà kě shì yī qiān wàn zhè kě shì yī dà bǐ bō kuǎnĐó là cả mười triệu, đây là khoản cấp vốn lớn.
我听说都不止一千万 一千多万啊
HSK 6
0:03s
wǒ tīng shuō dōu bù zhǐ yī qiān wàn yī qiān duō wàn aTôi nghe nói còn hơn mười triệu. Hơn mười triệu cơ!
这都哪来的消息啊 传得乱七八糟的
HSK 7
0:03s
zhè dōu nǎ lái de xiāo xī a chuán dé luàn qī bā zāo deTin tức này từ đâu ra vậy? Truyền tai lung tung cả.
不能让这种 这个不准确的消息 再瞎传了
HSK 7
0:03s
bù néng ràng zhè zhǒng zhè ge bù zhǔn què de xiāo xī zài xiā chuán leKhông thể để loại tin tức không chính xác này truyền bừa nữa.
然后我们在礼堂 边吃边聊呗 行
HSK 7
0:03s
rán hòu wǒ men zài lǐ táng biān chī biān liáo bei xíngsau đó ta ở hội trường vừa ăn vừa nói chuyện. Được.
知道为什么 吃得这么好吗
HSK 2
0:03s
zhī dào wèi shén me chī dé zhè me hǎo maBiết tại sao ăn ngon thế không?
是因为我想让 大家记住这一天
HSK 2
0:03s
shì yīn wèi wǒ xiǎng ràng dà jiā jì zhù zhè yī tiānLà vì tôi muốn mọi người nhớ ngày này.
书记正讲话呢 先别吃了
HSK 7
0:03s
shū jì zhèng jiǎng huà ne xiān bié chī leBí thư đang phát biểu, đừng ăn nữa.
之前上面都说了 这事肯定要办的
HSK 4
0:03s
zhī qián shàng miàn dōu shuō le zhè shì kěn dìng yào bàn deTrước đây cấp trên đã nói, việc này chắc chắn phải làm.
同志们 安静一下
HSK 7
0:03s
tóng zhì men ān jìng yī xiàCác đồng chí, trật tự một chút.
这样 你们吃着饭 我说两句
HSK 2
0:03s
zhè yàng nǐ men chī zhe fàn wǒ shuō liǎng jùThế này, các đồng chí cứ ăn, tôi nói đôi lời.