Cách dùng "可以自愿报名啊 人家报名表都发了" (kě yǐ zì yuàn bào míng a rén jiā bào míng biǎo dōu fā le) trong hội thoại tiếng Trung
可以自愿报名啊 人家报名表都发了
là có thể tự nguyện đăng ký Người ta phát phiếu đăng ký rồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
8:27
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我跟着筹备了这么久 也没人跟我说 | wǒ gēn zhe chóu bèi le zhè me jiǔ yě méi rén gēn wǒ shuō | Tôi theo chuẩn bị lâu như vậy cũng không ai nói với tôi |
| 2▶ | 可以自愿报名啊 人家报名表都发了 | kě yǐ zì yuàn bào míng a rén jiā bào míng biǎo dōu fā le | là có thể tự nguyện đăng ký Người ta phát phiếu đăng ký rồi |
| 3 | 骗你干吗 自愿报名 科级以上的干部 都可以吗 | piàn nǐ gàn má zì yuàn bào míng kē jí yǐ shàng de gàn bù dōu kě yǐ ma | Lừa chị làm gì Tự nguyện đăng ký Cán bộ từ cấp phòng trở lên Đều được à? |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s
wǒ de jiā xiāng shì yīn wèi bù gān pín qióng cái fù qǐ lái deQuê hương tôi vì không cam chịu nghèo khó mới trở nên giàu có.

HSK 6
0:03s
rén men yīn pín sī biàn sì chù bēn zǒu xún zhǎo shēng lùNgười dân vì nghèo mà nghĩ đến đổi thay, tứ xứ bôn ba tìm kế sinh nhai.

HSK 7
0:03s
zhào shū jì ràng wǒ men tí qián jiāng xiàn wěi dà yuàn bù zhì dé xǐ qì yáng yángBí thư Triệu bảo chúng tôi sớm trang hoàng trụ sở Huyện ủy cho thật tưng bừng.

HSK 7
0:03s
xiàn wěi shí táng de huǒ shí yě cóng méi zhè me hǎo guòSuất ăn ở nhà ăn Huyện ủy cũng chưa bao giờ ngon thế.

HSK 4
0:03s
zhè jiāng shì yī cì zài rù píng chuān xiàn lì shǐ de zhòng yào huì yìĐây sẽ là một hội nghị quan trọng ghi vào sử sách Huyện Bình Xuyên.

HSK 3
0:03s
tǐng hǎo tǐng hǎo tǐng hǎo jīn tiān nà ge cài a tè bié hǎoTốt lắm, tốt lắm, tốt lắm. Hôm nay món ăn ngon đặc biệt.

HSK 5
0:03s
tīng shuō zhè cì zhèng fǔ huā dà jià qián jiàn chéngNghe nói lần này chính quyền bỏ tiền lớn ra xây thành.

HSK 6
0:03s
zhè kě shì yī qiān duō wàn bú shì xiǎo shù mù aĐây là hơn mười triệu cơ, không phải số nhỏ đâu.

HSK 7
0:03s
hǎo xiàng shì yào bō kuǎn yī qiān duō wàn ne yòu dé míng yòu dé lìHình như là cấp vốn hơn mười triệu đấy. Vừa có danh vừa có lợi.

HSK 7
0:03s
nà kě shì yī qiān wàn zhè kě shì yī dà bǐ bō kuǎnĐó là cả mười triệu, đây là khoản cấp vốn lớn.

HSK 6
0:03s
wǒ tīng shuō dōu bù zhǐ yī qiān wàn yī qiān duō wàn aTôi nghe nói còn hơn mười triệu. Hơn mười triệu cơ!

HSK 7
0:03s
zhè dōu nǎ lái de xiāo xī a chuán dé luàn qī bā zāo deTin tức này từ đâu ra vậy? Truyền tai lung tung cả.

HSK 7
0:03s
bù néng ràng zhè zhǒng zhè ge bù zhǔn què de xiāo xī zài xiā chuán leKhông thể để loại tin tức không chính xác này truyền bừa nữa.

HSK 7
0:03s
rán hòu wǒ men zài lǐ táng biān chī biān liáo bei xíngsau đó ta ở hội trường vừa ăn vừa nói chuyện. Được.

HSK 2
0:03s
shì yīn wèi wǒ xiǎng ràng dà jiā jì zhù zhè yī tiānLà vì tôi muốn mọi người nhớ ngày này.

HSK 4
0:03s
zhī qián shàng miàn dōu shuō le zhè shì kěn dìng yào bàn deTrước đây cấp trên đã nói, việc này chắc chắn phải làm.

HSK 2
0:03s
zhè yàng nǐ men chī zhe fàn wǒ shuō liǎng jùThế này, các đồng chí cứ ăn, tôi nói đôi lời.


