Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "吃吃吃 吃什么吃" (chī chī chī chī shén me chī) trong hội thoại tiếng Trung

吃吃吃 吃什么吃

chī chī chī chī shén me chī

Ăn, ăn cái gì mà ăn?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
24:36
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我怎么生了你这么个东西啊你wǒ zěn me shēng le nǐ zhè me gè dōng xī a nǐSao mẹ lại sinh ra cái thứ như con chứ?
2吃吃吃 吃什么吃chī chī chī chī shén me chīĂn, ăn cái gì mà ăn?
3吃什么吃啊你 你怎么有脸吃啊你chī shén me chī a nǐ nǐ zěn me yǒu liǎn chī a nǐĂn cái gì mà ăn? Sao con còn có mặt mũi ăn hả?

More Clips From Episode

Total 168 clips (Page 2 of 9)
还行 你来干吗
HSK 3
0:03s
hái xíng nǐ lái gàn máCũng được. Anh đến đây làm gì?
同志 这有人了 好
HSK 7
0:03s
tóng zhì zhè yǒu rén le hǎoĐồng chí, chỗ này có người rồi. Được.
你赶人走干吗 这么多位置
HSK 5
0:03s
nǐ gǎn rén zǒu gàn má zhè me duō wèi zhìSao anh đuổi người ta đi? Bao nhiêu chỗ thế này mà.
这是我特意给你留的 还想着
HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ tè yì gěi nǐ liú de hái xiǎng zheCái này tôi cố tình để dành cho cậu, còn định
行啊 费霆同志 这动作挺利落呀
HSK 7
0:03s
xíng a fèi tíng tóng zhì zhè dòng zuò tǐng lì luò yaĐược đấy đồng chí Phí Đình, động tác nhanh nhẹn thật.
在北大荒 自己动手丰衣足食练出来的
HSK 5
0:03s
zài běi dà huāng zì jǐ dòng shǒu fēng yī zú shí liàn chū lái deỞ Bắc Đại Hoang phải tự thân vận động mãi rồi cũng thành quen.
为了我妹妹的婚礼 辛苦你了 你这话说得
HSK 5
0:03s
wèi le wǒ mèi mèi de hūn lǐ xīn kǔ nǐ le nǐ zhè huà shuō déAnh vất vả vì đám cưới của em gái tôi rồi. Xem cậu nói gì kìa,
客气了啊 我不辛苦 辛苦的是你妹夫
HSK 4
0:03s
kè qì le a wǒ bù xīn kǔ xīn kǔ de shì nǐ mèi fūkhách sáo rồi đấy. Tôi không vất vả, người vất vả là em rể cậu ấy,
你妹妹眼光好 认人准
HSK 6
0:03s
nǐ mèi mèi yǎn guāng hǎo rèn rén zhǔnEm gái cậu có mắt nhìn người lắm, nhìn người rất chuẩn.
快点给你机会 你说你说 那我说了
HSK 3
0:03s
kuài diǎn gěi nǐ jī huì nǐ shuō nǐ shuō nà wǒ shuō leNhanh lên, cho anh cơ hội đó. Anh nói đi. Vậy anh nói nhé.
今天啊 是个大喜的日子
HSK 4
0:03s
jīn tiān a shì gè dà xǐ de rì ziHôm nay là một ngày vô cùng vui mừng.
方穆扬同志呢 不仅是救人英雄
HSK 7
0:03s
fāng mù yáng tóng zhì ne bù jǐn shì jiù rén yīng xióngĐồng chí Phương Mục Dương không chỉ là anh hùng cứu người,
今天好歹你这结婚呀 大喜的日子
HSK 7
0:03s
jīn tiān hǎo dǎi nǐ zhè jié hūn ya dà xǐ de rì ziDù gì hôm nay cũng là ngày cưới của em, là ngày vui mà,
是不是 虽然没有婚宴 但为了感谢大家
HSK 4
0:03s
shì bú shì suī rán méi yǒu hūn yàn dàn wèi le gǎn xiè dà jiāđúng không? - Dù không có tiệc cưới, - Mọi người nói phải không? để cảm ơn mọi người
今天来参加我们的婚礼 每桌一条红烧鱼
HSK 5
0:03s
jīn tiān lái cān jiā wǒ men de hūn lǐ měi zhuō yī tiáo hóng shāo yúhôm nay đã đến tham dự đám cưới của chúng tôi, mỗi bàn sẽ có một con cá sốt xì dầu.
鱼来了 鱼来了 真请咱们吃鱼啊
HSK 3
0:03s
yú lái le yú lái le zhēn qǐng zán men chī yú a- Tuyệt! - Cá lên rồi. Đãi chúng ta ăn cá thật này.
这么大一条啊 行行行
HSK 3
0:03s
zhè me dà yī tiáo a xíng xíng xíngCon cá to thế cơ à? Được đấy.
来大伙安静 听费霓同志说两句
HSK 7
0:03s
lái dà huǒ ān jìng tīng fèi ní tóng zhì shuō liǎng jùNào, mọi người trật tự. Nghe đồng chí Phí Nghê nói vài lời nào.
我 我真的没有想到
HSK 1
0:03s
wǒ wǒ zhēn de méi yǒu xiǎng dàoTôi... tôi thật sự không ngờ
我真的太激动了
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de tài jī dòng leTôi thật sự quá xúc động.