Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "倒也不是不行" (dào yě bú shì bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung

倒也不是不行

dào yě bú shì bù xíng

Cũng không phải là không được.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
38:28
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1干活踏实 您看他行吗gàn huó tà shí nín kàn tā xíng malàm việc chăm chỉ, đáng tin. Chị xem anh ấy có ổn không?
2倒也不是不行dào yě bú shì bù xíngCũng không phải là không được.
3可是费霓啊 之前呢 也有轻工业局的人kě shì fèi ní a zhī qián ne yě yǒu qīng gōng yè jú de rénNhưng mà Phí Nghê này, trước đây cũng có người bên Cục Công nghiệp nhẹ

More Clips From Episode

Total 168 clips (Page 3 of 9)
有本事的是费霓 你看这方穆扬
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì de shì fèi ní nǐ kàn zhè fāng mù yángNgười có bản lĩnh là Phí Nghê cơ. Cậu xem Phương Mục Dương
被她治得服服帖帖的 要我说你少管那些事儿
HSK 5
0:03s
bèi tā zhì dé fú fú tiē tiē de yào wǒ shuō nǐ shǎo guǎn nà xiē shì érbị cô ấy trị cho nghe lời răm rắp. Tôi thấy cậu bớt lo chuyện bao đồng đi.
有的吃就行了吗
HSK 3
0:03s
yǒu de chī jiù xíng le maCó ăn là được rồi mà?
我现在才明白啊 为啥买个上下铺
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài cái míng bái a wèi shá mǎi gè shàng xià pùBây giờ tôi mới hiểu ra tại sao lại mua giường tầng.
咱这不新邻居吗 去跟人打个招呼
HSK 3
0:03s
zán zhè bù xīn lín jū ma qù gēn rén dǎ gè zhāo hūdù gì cũng là hàng xóm mới, nên qua chào người ta một tiếng.
他那屋那床啊 居然是个上下铺
HSK 5
0:03s
tā nà wū nà chuáng a jū rán shì gè shàng xià pùCái giường trong phòng họ lại là giường tầng.
哪有新婚夫妻睡这种床的呀
HSK 5
0:03s
nǎ yǒu xīn hūn fū qī shuì zhè zhǒng chuáng de yaLàm gì có vợ chồng son nào ngủ giường đó chứ?
你买鱼花了多少钱
HSK 2
0:03s
nǐ mǎi yú huā le duō shǎo qiánAnh mua cá hết bao nhiêu tiền?
我就是想让你高兴高兴
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng ràng nǐ gāo xìng gāo xìngAnh chỉ muốn để em vui vẻ,
我本来想着自己捞鱼的
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái xiǎng zhe zì jǐ lāo yú deVốn dĩ anh định tự đi bắt cá,
暂时先借你的钱用一用
HSK 4
0:03s
zàn shí xiān jiè nǐ de qián yòng yī yòngcứ tạm thời mượn tiền của em dùng trước.
我已经想好了 我培训班每个月有十五块钱补贴
HSK 6
0:03s
wǒ yǐ jīng xiǎng hǎo le wǒ péi xùn bān měi gè yuè yǒu shí wǔ kuài qián bǔ tiēAnh nghĩ kỹ rồi, lớp bồi dưỡng của anh mỗi tháng có 15 tệ tiền trợ cấp,
等这两个月过后就有正式工作了
HSK 6
0:03s
děng zhè liǎng gè yuè guò hòu jiù yǒu zhèng shì gōng zuò leđợi qua hai tháng này thì sẽ có công việc chính thức.
你知道我这钱是干吗用的
HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào wǒ zhè qián shì gàn má yòng deAnh có biết số tiền này em dùng để làm gì không?
高主任答应你了 没有
HSK 5
0:03s
gāo zhǔ rèn dā yìng nǐ le méi yǒuChủ nhiệm Cao đồng ý với anh rồi à? Chưa.
没有你谢什么 高主任鼓励我了
HSK 5
0:03s
méi yǒu nǐ xiè shén me gāo zhǔ rèn gǔ lì wǒ leChưa thì anh cảm ơn làm gì? Chủ nhiệm Cao đã động viên anh,
嘴上夸几句谁不会
HSK 6
0:03s
zuǐ shàng kuā jǐ jù shuí bú huìKhen ngợi vài câu thì ai chẳng làm được.
我找他去 别别别 林梅
HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo tā qù bié bié bié lín méi- Để em tìm ông ấy. - Ấy đừng. Lâm Mai,
怎么着 合着知青办就欺负老实人是吧 别嚷嚷
HSK 7
0:03s
zěn me zhe hé zhe zhī qīng bàn jiù qī fù lǎo shí rén shì ba bié rāng rangSao hả? Văn phòng thanh niên trí thức chuyên bắt nạt người hiền lành chứ gì? Đừng to tiếng.
去的地方最苦 插队时间最长
HSK 4
0:03s
qù de dì fāng zuì kǔ chā duì shí jiān zuì zhǎngĐi tới nơi khổ nhất, thời gian về nông thôn cũng dài nhất,