Cách dùng "倒也不是不行" (dào yě bú shì bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung

dàoshìxíng

Cũng không phải là không được.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
38:28
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1干活踏实 您看他行吗gàn huó tà shí nín kàn tā xíng malàm việc chăm chỉ, đáng tin. Chị xem anh ấy có ổn không?
2倒也不是不行dào yě bú shì bù xíngCũng không phải là không được.
3可是费霓啊 之前呢 也有轻工业局的人kě shì fèi ní a zhī qián ne yě yǒu qīng gōng yè jú de rénNhưng mà Phí Nghê này, trước đây cũng có người bên Cục Công nghiệp nhẹ

More Clips From Episode

Total 168 clips (Page 8 of 9)
也给你弄张电视机票
HSK 4
0:03s
yě gěi nǐ nòng zhāng diàn shì jī piàocũng kiếm cho chị một phiếu mua tivi.

你可别这么说 我可没管你要啊
HSK 4
0:03s
nǐ kě bié zhè me shuō wǒ kě méi guǎn nǐ yào aCô đừng nói thế chứ, tôi có đòi hỏi gì cô đâu.

那你也抓紧点 这么多人盯着呢 明白
HSK 7
0:03s
nà nǐ yě zhuā jǐn diǎn zhè me duō rén dīng zhe ne míng báiThế cô cũng nhanh lên nhé, bao nhiêu người đang lăm le đấy. Tôi hiểu mà.

你的情况啊 我们已经了解了 你回去等通知吧
HSK 4
0:03s
nǐ de qíng kuàng a wǒ men yǐ jīng liǎo jiě le nǐ huí qù děng tōng zhī baTình hình của cậu chúng tôi đã nắm được rồi. Cậu về chờ thông báo nhé.

你不能急 是 高主任
HSK 5
0:03s
nǐ bù néng jí shì gāo zhǔ rèncậu không thể nóng vội được. Vâng, chủ nhiệm Cao,

可你不能在这等啊
HSK 3
0:03s
kě nǐ bù néng zài zhè děng aNhưng cậu không thể ngồi chờ ở đây được.

这让别人看见多不好啊
HSK 3
0:03s
zhè ràng bié rén kàn jiàn duō bù hǎo aThế này để người khác nhìn thấy thì đâu có hay.

高主任 我也知道知青办不容易
HSK 5
0:03s
gāo zhǔ rèn wǒ yě zhī dào zhī qīng bàn bù róng yìChủ nhiệm Cao, cháu cũng biết văn phòng thanh niên trí thức khó khăn.

但我确实是没有事干 那要不这样 您看看
HSK 4
0:03s
dàn wǒ què shí shì méi yǒu shì gàn nà yào bù zhè yàng nín kàn kànNhưng cháu thực sự không có việc gì làm. Hay là thế này. Chú xem thử

咱们知青办有什么工作 是我能分担的 我也行
HSK 7
0:03s
zán men zhī qīng bàn yǒu shén me gōng zuò shì wǒ néng fēn dān de wǒ yě xíngvăn phòng thanh niên trí thức mình có việc gì mà cháu có thể san sẻ, cháu làm cũng được.

你真的 什么工作都能干
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de shén me gōng zuò dōu néng gànThật sự là việc gì cậu cũng làm được hả?

有个地方 你可以去试一试
HSK 3
0:03s
yǒu gè dì fāng nǐ kě yǐ qù shì yī shìCó một chỗ, cậu có thể đến thử xem.

你这又不胖 肯定有
HSK 4
0:03s
nǐ zhè yòu bù pàng kěn dìng yǒuCô cũng có béo đâu, chắc chắn là có.

对 小伙子蛮机灵的嘛
HSK 7
0:03s
duì xiǎo huǒ zi mán jī líng de maĐúng rồi, thằng nhóc này cũng nhanh nhẹn phết nhỉ.

小伙子你叫什么名字啊 你今年多大了
HSK 4
0:03s
xiǎo huǒ zi nǐ jiào shén me míng zì a nǐ jīn nián duō dà leNày chàng trai, cháu tên gì thế? Năm nay bao nhiêu tuổi rồi?

有个谈了三年的女朋友 正准备结婚呢
HSK 4
0:03s
yǒu gè tán le sān nián de nǚ péng yǒu zhèng zhǔn bèi jié hūn necó bạn gái yêu nhau ba năm rồi ạ, đang chuẩn bị kết hôn.

你可想着你孙姨啊
HSK 6
0:03s
nǐ kě xiǎng zhe nǐ sūn yí athì nhớ nghĩ đến cô Tôn đấy nhé.

是想着孙姨 还是想着你侄女啊
HSK 6
0:03s
shì xiǎng zhe sūn yí hái shì xiǎng zhe nǐ zhí nǚ aLà nghĩ đến cô Tôn, hay nghĩ đến cháu gái cô Tôn hả?

你看我这嘴 我侄女我侄女 小费啊
HSK 7
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè zuǐ wǒ zhí nǚ wǒ zhí nǚ xiǎo fèi aCô xem cái miệng tôi này, cháu gái tôi. Tiểu Phí này,

你看看 这没大没小的
HSK 1
0:03s
nǐ kàn kàn zhè méi dà méi xiǎo deCháu xem này, không biết trên dưới gì cả.