Cách dùng "个个都去了好单位" (gè gè dōu qù le hǎo dān wèi) trong hội thoại tiếng Trung
个个都去了好单位
ai ai cũng đến được cơ quan tốt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
23:41
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说你们这些有关系的啊 | nǐ shuō nǐ men zhè xiē yǒu guān xì de a | Anh nói xem, những người có mối quan hệ như các anh |
| 2▶ | 个个都去了好单位 | gè gè dōu qù le hǎo dān wèi | ai ai cũng đến được cơ quan tốt. |
| 3 | 我对象 明明那么有本事 偏偏分不到好工作 | wǒ duì xiàng míng míng nà me yǒu běn shì piān piān fēn bú dào hǎo gōng zuò | Bạn trai tôi rõ ràng giỏi như vậy, mà lại không được phân cho công việc tốt. |
More Clips From Episode
Total 168 clips (Page 8 of 9)
HSK 4
0:03s
nǐ kě bié zhè me shuō wǒ kě méi guǎn nǐ yào aCô đừng nói thế chứ, tôi có đòi hỏi gì cô đâu.

HSK 7
0:03s
nà nǐ yě zhuā jǐn diǎn zhè me duō rén dīng zhe ne míng báiThế cô cũng nhanh lên nhé, bao nhiêu người đang lăm le đấy. Tôi hiểu mà.

HSK 4
0:03s
nǐ de qíng kuàng a wǒ men yǐ jīng liǎo jiě le nǐ huí qù děng tōng zhī baTình hình của cậu chúng tôi đã nắm được rồi. Cậu về chờ thông báo nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
gāo zhǔ rèn wǒ yě zhī dào zhī qīng bàn bù róng yìChủ nhiệm Cao, cháu cũng biết văn phòng thanh niên trí thức khó khăn.

HSK 4
0:03s
dàn wǒ què shí shì méi yǒu shì gàn nà yào bù zhè yàng nín kàn kànNhưng cháu thực sự không có việc gì làm. Hay là thế này. Chú xem thử

HSK 7
0:03s
zán men zhī qīng bàn yǒu shén me gōng zuò shì wǒ néng fēn dān de wǒ yě xíngvăn phòng thanh niên trí thức mình có việc gì mà cháu có thể san sẻ, cháu làm cũng được.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎo huǒ zi nǐ jiào shén me míng zì a nǐ jīn nián duō dà leNày chàng trai, cháu tên gì thế? Năm nay bao nhiêu tuổi rồi?

HSK 4
0:03s
yǒu gè tán le sān nián de nǚ péng yǒu zhèng zhǔn bèi jié hūn necó bạn gái yêu nhau ba năm rồi ạ, đang chuẩn bị kết hôn.

HSK 6
0:03s
shì xiǎng zhe sūn yí hái shì xiǎng zhe nǐ zhí nǚ aLà nghĩ đến cô Tôn, hay nghĩ đến cháu gái cô Tôn hả?

HSK 7
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè zuǐ wǒ zhí nǚ wǒ zhí nǚ xiǎo fèi aCô xem cái miệng tôi này, cháu gái tôi. Tiểu Phí này,






