Cách dùng "还行 你来干吗" (hái xíng nǐ lái gàn má) trong hội thoại tiếng Trung

háixíng láigàn

Cũng được. Anh đến đây làm gì?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
5:48
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1帅吧shuài baĐẹp trai không?
2还行 你来干吗hái xíng nǐ lái gàn máCũng được. Anh đến đây làm gì?
3蹭饭cèng fànĂn ké đó.

More Clips From Episode

Total 168 clips (Page 5 of 9)
这公平吗 那个
HSK 5
0:03s
zhè gōng píng ma nà geThế có công bằng không? À thì,

腾达腾达 你别走啊腾达 不喝了
HSK 2
0:03s
téng dá téng dá nǐ bié zǒu a téng dá bù hē le- Đằng Đạt, cậu đừng đi. - Đằng Đạt. - Đằng Đạt. - Không uống nữa à?

不是让我跟他交朋友吗
HSK 4
0:03s
bú shì ràng wǒ gēn tā jiāo péng yǒu maMẹ bảo con kết bạn với anh ta còn gì?

我可是真心诚意要交朋友的
HSK 4
0:03s
wǒ kě shì zhēn xīn chéng yì yào jiāo péng yǒu deCon chân thành muốn kết bạn quá còn gì?

我怎么生了你这么个东西啊你
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me shēng le nǐ zhè me gè dōng xī a nǐSao mẹ lại sinh ra cái thứ như con chứ?

吃吃吃 吃什么吃
HSK 1
0:03s
chī chī chī chī shén me chīĂn, ăn cái gì mà ăn?

我知道你的钱都是留着上大学的
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ de qián dōu shì liú zhe shàng dà xué deAnh biết tiền của em đều để dành để học đại học,

你就是一点都没变
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì yì diǎn dōu méi biànAnh chẳng thay đổi chút nào.

谁让这婚是我要结的呢
HSK 5
0:03s
shuí ràng zhè hūn shì wǒ yào jié de neai bảo chính em muốn cưới anh chứ?

谁让这房子我占了一半呢
HSK 5
0:03s
shuí ràng zhè fáng zi wǒ zhàn le yí bàn neAi bảo em chiếm một nửa căn nhà này chứ?

反正我时间很多
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ shí jiān hěn duōDù sao em cũng có rất nhiều thời gian.

反正今年大学我也去不了
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng jīn nián dà xué wǒ yě qù bù liǎoDù sao năm nay em cũng không học đại học được.

我不能跟你结婚了
HSK 3
0:03s
wǒ bù néng gēn nǐ jié hūn le(Anh không thể kết hôn với em nữa.)

很多东西是改变不了
HSK 4
0:03s
hěn duō dōng xī shì gǎi biàn bù liǎoRất nhiều thứ không thể thay đổi được.

或许我们两个人 本就不应该在一起
HSK 5
0:03s
huò xǔ wǒ men liǎng gè rén běn jiù bù yīng gāi zài yì qǐCó lẽ hai chúng ta vốn không nên ở bên nhau.

成分不同的人 怎么可以产生爱情呢
HSK 5
0:03s
chéng fèn bù tóng de rén zěn me kě yǐ chǎn shēng ài qíng neNhững người có thành phần gia đình khác nhau sao có thể nảy sinh tình yêu được?

你答应我的求婚是为了爱情吗
HSK 6
0:03s
nǐ dā yìng wǒ de qiú hūn shì wèi le ài qíng ma(Em đồng ý lời cầu hôn của anh là vì tình yêu à?)

难道不是为了摆脱 你的家庭出身吗
HSK 6
0:03s
nán dào bú shì wèi le bǎi tuō nǐ de jiā tíng chū shēn ma(Chẳng lẽ không phải vì để thoát khỏi) (xuất thân gia đình của em sao?)

你这份急切里面藏有多少分爱情
HSK 6
0:03s
nǐ zhè fèn jí qiè lǐ miàn cáng yǒu duō shǎo fēn ài qíng(Trong sự nôn nóng này của em có được bao nhiêu phần tình yêu?)

现在还不到十点
HSK 1
0:03s
xiàn zài hái bú dào shí diǎnGiờ còn chưa đến mười giờ.