Cách dùng "你说我那个对象啊" (nǐ shuō wǒ nà ge duì xiàng a) trong hội thoại tiếng Trung
你说我那个对象啊
Anh nói xem, bạn trai tôi ấy,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
23:16
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 喝呀 | hē ya | Uống đi. |
| 2▶ | 你说我那个对象啊 | nǐ shuō wǒ nà ge duì xiàng a | Anh nói xem, bạn trai tôi ấy, |
| 3 | 他怎么就是个 不开窍的榆木脑袋呢 你少喝点吧 | tā zěn me jiù shì gè bù kāi qiào de yú mù nǎo dài ne nǐ shǎo hē diǎn ba | sao anh ấy lại là kẻ đầu gỗ mãi không thông suốt thế chứ? Con uống ít thôi. |
More Clips From Episode
Total 168 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì de shì fèi ní nǐ kàn zhè fāng mù yángNgười có bản lĩnh là Phí Nghê cơ. Cậu xem Phương Mục Dương

HSK 5
0:03s
bèi tā zhì dé fú fú tiē tiē de yào wǒ shuō nǐ shǎo guǎn nà xiē shì érbị cô ấy trị cho nghe lời răm rắp. Tôi thấy cậu bớt lo chuyện bao đồng đi.

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài cái míng bái a wèi shá mǎi gè shàng xià pùBây giờ tôi mới hiểu ra tại sao lại mua giường tầng.

HSK 3
0:03s
zán zhè bù xīn lín jū ma qù gēn rén dǎ gè zhāo hūdù gì cũng là hàng xóm mới, nên qua chào người ta một tiếng.

HSK 5
0:03s
tā nà wū nà chuáng a jū rán shì gè shàng xià pùCái giường trong phòng họ lại là giường tầng.

HSK 5
0:03s
nǎ yǒu xīn hūn fū qī shuì zhè zhǒng chuáng de yaLàm gì có vợ chồng son nào ngủ giường đó chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yǐ jīng xiǎng hǎo le wǒ péi xùn bān měi gè yuè yǒu shí wǔ kuài qián bǔ tiēAnh nghĩ kỹ rồi, lớp bồi dưỡng của anh mỗi tháng có 15 tệ tiền trợ cấp,

HSK 6
0:03s
děng zhè liǎng gè yuè guò hòu jiù yǒu zhèng shì gōng zuò leđợi qua hai tháng này thì sẽ có công việc chính thức.

HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào wǒ zhè qián shì gàn má yòng deAnh có biết số tiền này em dùng để làm gì không?

HSK 5
0:03s
méi yǒu nǐ xiè shén me gāo zhǔ rèn gǔ lì wǒ leChưa thì anh cảm ơn làm gì? Chủ nhiệm Cao đã động viên anh,

HSK 7
0:03s
zěn me zhe hé zhe zhī qīng bàn jiù qī fù lǎo shí rén shì ba bié rāng rangSao hả? Văn phòng thanh niên trí thức chuyên bắt nạt người hiền lành chứ gì? Đừng to tiếng.

HSK 4
0:03s
qù de dì fāng zuì kǔ chā duì shí jiān zuì zhǎngĐi tới nơi khổ nhất, thời gian về nông thôn cũng dài nhất,






