Cách dùng "她家俩孩子 一个当了兵" (tā jiā liǎ hái zi yí gè dāng le bīng) trong hội thoại tiếng Trung
她家俩孩子 一个当了兵
Nhà chị ấy có hai người con, một người đi bộ đội,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
37:52
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 汪科长 我听说宣传科陈姐马上就要退了 谁接班啊 | wāng kē zhǎng wǒ tīng shuō xuān chuán kē chén jiě mǎ shàng jiù yào tuì le shuí jiē bān a | Trưởng phòng Uông, tôi nghe nói chị Trần phòng tuyên truyền sắp nghỉ hưu rồi phải không? Ai lên thay vậy? |
| 2▶ | 她家俩孩子 一个当了兵 | tā jiā liǎ hái zi yí gè dāng le bīng | Nhà chị ấy có hai người con, một người đi bộ đội, |
| 3 | 一个接了她老伴在饭店的班 | yí gè jiē le tā lǎo bàn zài fàn diàn de bān | một người tiếp quản việc của chồng chị ấy ở quán cơm. |
More Clips From Episode
Total 168 clips (Page 5 of 9)
HSK 2
0:03s
téng dá téng dá nǐ bié zǒu a téng dá bù hē le- Đằng Đạt, cậu đừng đi. - Đằng Đạt. - Đằng Đạt. - Không uống nữa à?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ de qián dōu shì liú zhe shàng dà xué deAnh biết tiền của em đều để dành để học đại học,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
huò xǔ wǒ men liǎng gè rén běn jiù bù yīng gāi zài yì qǐCó lẽ hai chúng ta vốn không nên ở bên nhau.

HSK 5
0:03s
chéng fèn bù tóng de rén zěn me kě yǐ chǎn shēng ài qíng neNhững người có thành phần gia đình khác nhau sao có thể nảy sinh tình yêu được?

HSK 6
0:03s
nǐ dā yìng wǒ de qiú hūn shì wèi le ài qíng ma(Em đồng ý lời cầu hôn của anh là vì tình yêu à?)

HSK 6
0:03s
nán dào bú shì wèi le bǎi tuō nǐ de jiā tíng chū shēn ma(Chẳng lẽ không phải vì để thoát khỏi) (xuất thân gia đình của em sao?)

HSK 6
0:03s
nǐ zhè fèn jí qiè lǐ miàn cáng yǒu duō shǎo fēn ài qíng(Trong sự nôn nóng này của em có được bao nhiêu phần tình yêu?)








