Cách dùng "我听说你弟在商业局啊" (wǒ tīng shuō nǐ dì zài shāng yè jú a) trong hội thoại tiếng Trung
我听说你弟在商业局啊
em nghe nói em trai chị ở Cục Thương mại à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
43:03
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 姐 | jiě | Chị à, |
| 2▶ | 我听说你弟在商业局啊 | wǒ tīng shuō nǐ dì zài shāng yè jú a | em nghe nói em trai chị ở Cục Thương mại à? |
| 3 | 对呀 刚分去 | duì ya gāng fēn qù | Đúng rồi, vừa mới được phân về. |
More Clips From Episode
Total 168 clips (Page 5 of 9)
HSK 2
0:03s
téng dá téng dá nǐ bié zǒu a téng dá bù hē le- Đằng Đạt, cậu đừng đi. - Đằng Đạt. - Đằng Đạt. - Không uống nữa à?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ de qián dōu shì liú zhe shàng dà xué deAnh biết tiền của em đều để dành để học đại học,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
huò xǔ wǒ men liǎng gè rén běn jiù bù yīng gāi zài yì qǐCó lẽ hai chúng ta vốn không nên ở bên nhau.

HSK 5
0:03s
chéng fèn bù tóng de rén zěn me kě yǐ chǎn shēng ài qíng neNhững người có thành phần gia đình khác nhau sao có thể nảy sinh tình yêu được?

HSK 6
0:03s
nǐ dā yìng wǒ de qiú hūn shì wèi le ài qíng ma(Em đồng ý lời cầu hôn của anh là vì tình yêu à?)

HSK 6
0:03s
nán dào bú shì wèi le bǎi tuō nǐ de jiā tíng chū shēn ma(Chẳng lẽ không phải vì để thoát khỏi) (xuất thân gia đình của em sao?)

HSK 6
0:03s
nǐ zhè fèn jí qiè lǐ miàn cáng yǒu duō shǎo fēn ài qíng(Trong sự nôn nóng này của em có được bao nhiêu phần tình yêu?)








