Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "先吃一口吧 刚煮的" (xiān chī yī kǒu ba gāng zhǔ de) trong hội thoại tiếng Trung

先吃一口吧 刚煮的

xiān chī yī kǒu ba gāng zhǔ de

Ăn một miếng trước đi, vừa nấu đó.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
31:03
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1为什么不行wèi shén me bù xíngVì sao không thể?
2先吃一口吧 刚煮的xiān chī yī kǒu ba gāng zhǔ deĂn một miếng trước đi, vừa nấu đó.
3我原来是一人吃饱全家不饿wǒ yuán lái shì yī rén chī bǎo quán jiā bù èTrước đây anh chỉ cần lo cho bản thân mình,

More Clips From Episode

Total 168 clips (Page 1 of 9)
你说我们是不是特别别扭啊
HSK 7
0:03s
nǐ shuō wǒ men shì bú shì tè bié biè niǔ aEm nói xem có phải chúng ta rất gượng gạo không?
既浪费了钱 又浪费了国家资源
HSK 5
0:03s
jì làng fèi le qián yòu làng fèi le guó jiā zī yuánvừa tốn tiền, lại còn lãng phí tài nguyên quốc gia sao?
你如果愿意的话 可以住到我那去
HSK 3
0:03s
nǐ rú guǒ yuàn yì de huà kě yǐ zhù dào wǒ nà qùNếu anh đồng ý thì có thể sang phòng em ở.
为什么不是你住到我的房间来
HSK 2
0:03s
wèi shén me bú shì nǐ zhù dào wǒ de fáng jiān láiTại sao không phải em sang phòng anh ở,
而是让我去你的房间住 因为江城是我家
HSK 2
0:03s
ér shì ràng wǒ qù nǐ de fáng jiān zhù yīn wèi jiāng chéng shì wǒ jiāmà lại bắt anh sang phòng em? Vì Giang Thành là nhà em,
你来了江城 当然应该住我那
HSK 3
0:03s
nǐ lái le jiāng chéng dāng rán yīng gāi zhù wǒ nàanh đã đến Giang Thành thì đương nhiên nên ở chỗ em.
我这里有厕所更方便 我晚上不上厕所
HSK 4
0:03s
wǒ zhè lǐ yǒu cè suǒ gèng fāng biàn wǒ wǎn shàng bù shàng cè suǒPhòng anh có nhà vệ sinh, tiện hơn. Ban đêm em không đi vệ sinh.
门我就给你留到十一点 过了我就睡了
HSK 4
0:03s
mén wǒ jiù gěi nǐ liú dào shí yì diǎn guò le wǒ jiù shuì leEm sẽ để cửa cho anh đến 11 giờ, quá giờ là em ngủ đấy.
我的房间就给你留到十点半
HSK 4
0:03s
wǒ de fáng jiān jiù gěi nǐ liú dào shí diǎn bànPhòng anh để cho em đến mười giờ rưỡi.
什么事这么高兴
HSK 2
0:03s
shén me shì zhè me gāo xìngCó chuyện gì mà vui thế?
培训班发补助啦 我还没满一个月呢
HSK 7
0:03s
péi xùn bān fā bǔ zhù la wǒ hái méi mǎn yí gè yuè neLớp bồi dưỡng phát trợ cấp rồi à? Anh còn chưa học đủ một tháng mà,
上大学 我哥结婚 还有呢
HSK 3
0:03s
shàng dà xué wǒ gē jié hūn hái yǒu neHọc đại học, anh em kết hôn. Còn gì nữa?
你不用想了 我想到就行
HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng xiǎng le wǒ xiǎng dào jiù xíngem khỏi cần nghĩ, anh nghĩ là được rồi.
你明天能穿连衣裙上班吗
HSK 1
0:03s
nǐ míng tiān néng chuān lián yī qún shàng bān maNgày mai em có thể mặc váy liền đi làm không?
已经过十一点了 我睡了
HSK 2
0:03s
yǐ jīng guò shí yì diǎn le wǒ shuì leĐã quá 11 giờ rồi, em ngủ đây.
我的表还有十五秒钟
HSK 4
0:03s
wǒ de biǎo hái yǒu shí wǔ miǎo zhōngĐồng hồ của anh còn 15 giây nữa.
费霓 你最近什么时候上夜班呀 还在调班呢
HSK 7
0:03s
fèi ní nǐ zuì jìn shén me shí hòu shàng yè bān ya hái zài diào bān nePhí Nghê, dạo này khi nào cô phải trực ca đêm? Vẫn đang điều chỉnh ca.
那很累 我也不是很喜欢上夜班 费霓
HSK 7
0:03s
nà hěn lèi wǒ yě bú shì hěn xǐ huān shàng yè bān fèi níVậy mệt lắm. Tôi cũng không thích trực đêm lắm. Phí Nghê.
你们小两口这下了班 是不是有节目啊
HSK 3
0:03s
nǐ men xiǎo liǎng kǒu zhè xià le bān shì bú shì yǒu jié mù aHai vợ chồng trẻ các em tan làm rồi có chương trình gì à?
管谁借的衣服呀 你看你这袖子这么短
HSK 6
0:03s
guǎn shuí jiè de yī fú ya nǐ kàn nǐ zhè xiù zi zhè me duǎnMượn quần áo của ai vậy? Nhìn tay áo của anh kìa, ngắn thế này.