Cách dùng "哥哥 我错了 我错了" (gē gē wǒ cuò le wǒ cuò le) trong hội thoại tiếng Trung

cuòle cuòle

Ca ca... Ta sai rồi, ta sai rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
11:37
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你趁早断了对他的念想吧nǐ chèn zǎo duàn le duì tā de niàn xiǎng baMuội sớm dứt bỏ hy vọng với hắn đi.
2哥哥 我错了 我错了gē gē wǒ cuò le wǒ cuò leCa ca... Ta sai rồi, ta sai rồi.
3你最好看 如果世间呢 高然是第一好看nǐ zuì hǎo kàn rú guǒ shì jiān ne gāo rán shì dì yī hǎo kànHuynh đẹp trai nhất. Nếu trên đời này Cao Nhiên đẹp trai nhất

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 5 of 5)
我不做 你会杀我头吗 当然不会
HSK 6
0:03s
wǒ bù zuò nǐ huì shā wǒ tóu ma dāng rán bú huìNếu ta không làm, ngài có chém đầu ta không? Đương nhiên là không.

有何贵干啊 我听说你病了
HSK 7
0:03s
yǒu hé guì gàn a wǒ tīng shuō nǐ bìng lecó việc gì không? Ta nghe nói cô bị bệnh.

好清晰的条理啊
HSK 7
0:03s
hǎo qīng xī de tiáo lǐ aLý lẽ rõ ràng ghê.

卫府塌房啦 你盼我点好吧 我是来救
HSK 7
0:03s
wèi fǔ tā fáng la nǐ pàn wǒ diǎn hǎo ba wǒ shì lái jiùVệ phủ sập nhà rồi à? Cô nghĩ tốt hơn được không? Ta đến là để cứu...

这有我呢 用不着你了 你先下去吧
HSK 3
0:03s
zhè yǒu wǒ ne yòng bù zhe nǐ le nǐ xiān xià qù baCó ta ở đây rồi, không cần ngươi nữa. Ngươi lui xuống trước đi.

你这样一直盯着我做什么呀
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yàng yì zhí dīng zhe wǒ zuò shén me yacứ nhìn chằm chằm ta như vậy làm gì?

你跟高然什么关系啊 为什么他们说
HSK 3
0:03s
nǐ gēn gāo rán shén me guān xì a wèi shén me tā men shuōCô có quan hệ gì với Cao Nhiên? Vì sao bọn họ nói

完了 什么青梅竹马的戏码 都被我遇上了
HSK 3
0:03s
wán le shén me qīng méi zhú mǎ de xì mǎ dōu bèi wǒ yù shàng leThôi xong, gặp đúng màn thanh mai trúc mã rồi.

那也不是亲生的 哥什么哥 妹什么妹啊
HSK 7
0:03s
nà yě bú shì qīn shēng de gē shén me gē mèi shén me mèi aCó phải ruột thịt đâu, ca gì mà ca, muội gì mà muội chứ.

我 我知道了 你喜欢高然啊
HSK 2
0:03s
wǒ wǒ zhī dào le nǐ xǐ huān gāo rán aTa... ta biết rồi. Cô thích Cao Nhiên à?

莽莽撞撞 冒冒失失的
HSK 1
0:03s
mǎng mǎng zhuàng zhuàng mào mào shī shī dehơi lỗ mãng, hấp tấp,

不过我就是喜欢你这种性格
HSK 4
0:03s
bù guò wǒ jiù shì xǐ huān nǐ zhè zhǒng xìng génhưng ta lại thích tính cách này của cô.

随便你信不信吧 反正这是事实
HSK 5
0:03s
suí biàn nǐ xìn bù xìn ba fǎn zhèng zhè shì shì shíTin hay không tùy cô, dù sao đó cũng là sự thật.

你靠近我一点嘛 来 你跟我说说
HSK 6
0:03s
nǐ kào jìn wǒ yì diǎn ma lái nǐ gēn wǒ shuō shuōCô lại gần ta chút đi, nào. Cô nói ta nghe xem,

你再多讲点 你们童年趣事给我听啊
HSK 4
0:03s
nǐ zài duō jiǎng diǎn nǐ men tóng nián qù shì gěi wǒ tīng aCô kể thêm cho ta nghe những chuyện thú vị hồi nhỏ của hai người đi.

我这都讲了一天一夜了
HSK 3
0:03s
wǒ zhè dōu jiǎng le yī tiān yī yè leta đã kể suốt một ngày một đêm rồi,

那你今天再想想 明天讲给我听
HSK 1
0:03s
nà nǐ jīn tiān zài xiǎng xiǎng míng tiān jiǎng gěi wǒ tīngVậy hôm nay cô nghĩ thêm đi, ngày mai kể cho ta nghe tiếp.

我真的该说的都说了
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn de gāi shuō de dōu shuō lethật sự những gì nên nói ta đều nói hết rồi.

你还想让我讲什么呀 有些时候
HSK 5
0:03s
nǐ hái xiǎng ràng wǒ jiǎng shén me ya yǒu xiē shí hòuCô còn muốn ta kể gì nữa? Có những lúc,

哪怕是亲近的人也不能相信
HSK 7
0:03s
nǎ pà shì qīn jìn de rén yě bù néng xiāng xìnngay cả người thân cận nhất cũng không thể tin được.