Cách dùng "好清晰的条理啊" (hǎo qīng xī de tiáo lǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
好清晰的条理啊
hǎo qīng xī de tiáo lǐ a
Lý lẽ rõ ràng ghê.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
33:18
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以 所以我要住在这 | suǒ yǐ suǒ yǐ wǒ yào zhù zài zhè | Vậy nên... Vậy nên ta sẽ ở lại đây. |
| 2▶ | 好清晰的条理啊 | hǎo qīng xī de tiáo lǐ a | Lý lẽ rõ ràng ghê. |
| 3 | 卫府塌房啦 你盼我点好吧 我是来救 | wèi fǔ tā fáng la nǐ pàn wǒ diǎn hǎo ba wǒ shì lái jiù | Vệ phủ sập nhà rồi à? Cô nghĩ tốt hơn được không? Ta đến là để cứu... |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 2 of 5)
HSK 5
0:03s
zhè hù wèi jūn shì bú shì měi liǎng nián huì jǔ bàn yī cì bǐ wǔ dà huì lái zheChẳng phải hộ vệ quân cứ mỗi hai năm lại tổ chức đại hội tỉ võ sao?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yě xiǎng kàn kàn zhè hù wèi jūn zhè liǎng nián dào dǐ yǒu méi yǒu zhǎng jìnTa cũng muốn xem rốt cuộc hộ vệ quân này trong hai năm qua có tiến bộ không.

HSK 5
0:03s
zǒng zhī yī qiè cóng jiǎn cóng kuài lì mǎ bànTóm lại, mọi thứ giản lược và nhanh gọn. Lập tức làm đi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yǐ hòu zài gǎn dòng wǒ de yāo pái wǒ lì kè bǎ nǐ sòng huí gāo chéng qùsau này còn dám động vào thẻ bài của ta, ta lập tức đưa muội về Cao Thành đấy.

HSK 2
0:03s
hǎo de hǎo de méi wèn tí gē gē shuō shén me jiù shì shén meĐược, được, không thành vấn đề. Ca ca nói gì cũng đúng.

HSK 5
0:03s
wǒ jué duì bù kě néng dài nǐ jìn fǔ de sǐ le zhè tiáo xīn ba wèi shén meTa tuyệt đối sẽ không đưa muội vào phủ, muội từ bỏ ý định đó đi. Tại sao?

HSK 7
0:03s
gāo rán nà ge jiā huo zài nán nǚ zhī qíng shàng jiù shì gè mù touCái tên Cao Nhiên đó trong chuyện tình cảm thì y như khúc gỗ,

HSK 4
0:03s
yā gēn bù kāi qiào nǐ wèi shén me yào zài tā shēn shàng làng fèi shí jiān nehoàn toàn không hiểu gì. Sao muội phải lãng phí thời gian với hắn?

HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ kàn nǐ kàn wǒ zhè yī bǎ guān jiù zhī dào nǐ yǎn guāng bù xíngMuội xem, muội xem, muội xem. Ta vừa mới thẩm liền biết ngay muội không biết nhìn người.








