Cách dùng "她就是总经理面前的红人了" (tā jiù shì zǒng jīng lǐ miàn qián de hóng rén le) trong hội thoại tiếng Trung
她就是总经理面前的红人了
thì chị ấy là thân tín của tổng giám đốc rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:14
nà那
yào要
shì是
àn按
nǐ你
zhè这
me么
shuō说
de的
huà话
“Nếu nói theo kiểu của cô”
LINE 0215:18
PLAYING SCENEtā她
jiù就
shì是
zǒng总
jīng经
lǐ理
miàn面
qián前
de的
hóng红
rén人
le了
“thì chị ấy là thân tín của tổng giám đốc rồi.”
LINE 0315:21
nà那
yào要
shì是
zhè这
yàng样
zi子
de的
huà话
“Nếu là như vậy,”
Show Information