Cách dùng "这些人都是吃大锅饭的" (zhè xiē rén dōu shì chī dà guō fàn de) trong hội thoại tiếng Trung
这些人都是吃大锅饭的
Những người này đều ăn cơm tập thể.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:46
nǐ你
bú不
yào要
duì对
xià下
biān边
rén人
bào抱
tài太
dà大
de的
qī期
wàng望
“cậu đừng đặt quá nhiều kỳ vọng vào cấp dưới.”
LINE 0212:49
PLAYING SCENEzhè这
xiē些
rén人
dōu都
shì是
chī吃
dà大
guō锅
fàn饭
de的
“Những người này đều ăn cơm tập thể.”
LINE 0312:52
nǐ你
xiàn现
zài在
yào要
rèn认
qīng清
zì自
jǐ己
de的
xíng形
shì势
“Bây giờ cậu phải nhìn rõ tình hình của mình.”
Show Information