Cách dùng "亲一下 是稳过的意思" (qīn yī xià shì wěn guò de yì si) trong hội thoại tiếng Trung
亲一下 是稳过的意思
như thế này, [Đồng âm với từ "đã hôn"]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
23:55
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我跟你说过多少遍啦 你写完名字之后 你要这样 | wǒ gēn nǐ shuō guò duō shǎo biàn la nǐ xiě wán míng zì zhī hòu nǐ yào zhè yàng | Em đã nói với anh biết bao nhiêu lần rồi, sau khi anh viết tên xong thì phải hôn một cái |
| 2▶ | 亲一下 是稳过的意思 | qīn yī xià shì wěn guò de yì si | như thế này, [Đồng âm với từ "đã hôn"] |
| 3 | 行 车来了快 快下楼快下楼 走走走 | xíng chē lái le kuài kuài xià lóu kuài xià lóu zǒu zǒu zǒu | Được rồi. Xe đến rồi, nhanh nào. Mau xuống nhà thôi. Đi nào! |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 7 of 7)
HSK 3
0:03s
nǐ fàng jià qián bú shì yào kǎo shì ma jiù nǐ nà chéng jìKhông phải em phải thi trước khi nghỉ à? Với thành tích của em

HSK 2
0:03s
hái xiǎng kǎo zhōng yāng měi yuàn zhōng yāng měi róng yuàn dōu bú yào nǐmà muốn thi trường mỹ thuật Trung ương, thẩm mỹ viện Trung ương còn chẳng thèm em nữa là.

HSK 6
0:03s
zhè dào tí yòu zuò cuò le gēn nǐ shuō le bú yào dǎ wǒ nǎo dàiLại làm sai câu này. Đã bảo anh là đừng đánh đầu em mà,

HSK 2
0:03s
yī shēng yǐ jīng xià bìng wēi tōng zhī shū lebác sĩ đã ra giấy thông báo bệnh tình nguy kịch rồi.

HSK 4
0:03s
mā zhè qíng kuàng hái néng tǐng dào míng tiān maTình hình của mẹ còn có thể gắng gượng đến ngày mai à?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
lǎo tài tài xiàn zài dōu zhè yàng le hái gǎn bù huí láiBây giờ bà cụ đã vậy rồi, còn chẳng thể chạy về được.

HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài shuō zhè ge yǒu yòng ma méi yòng aBây giờ nói mấy chuyện này có ích sao? Chẳng ích lợi gì cả.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
shàng cì guò lái mà líng xiāo de shí hòu bú shì hái tǐng yǒu jìn de maLần trước qua đây mắng Lăng Tiêu vẫn còn khỏe mạnh lắm mà?

HSK 6
0:03s
dé liǎo de le bié xiǎng le zán chī fànThôi được rồi, đừng nghĩ nữa, chúng ta ăn cơm thôi.

