Cách dùng "她舍不得钱 不来呀" (tā shě bù dé qián bù lái ya) trong hội thoại tiếng Trung
她舍不得钱 不来呀
thì bà lại tiếc tiền mà không đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
40:47
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我让她来医院检查一下 | wǒ ràng tā lái yī yuàn jiǎn chá yī xià | tôi bảo bà đến bệnh viện khám |
| 2▶ | 她舍不得钱 不来呀 | tā shě bù dé qián bù lái ya | thì bà lại tiếc tiền mà không đi. |
| 3 | 我们家也没人 得过这种病啊 | wǒ men jiā yě méi rén dé guò zhè zhǒng bìng a | Nhà chúng tôi không có ai từng mắc bệnh này |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 6 of 7)
HSK 4
0:03s
wǒ shì jué de tā jiǎ dàn shì wǒ méi xiǎng dào tā zhè me jiǎMình cảm thấy cậu ấy giả tạo, nhưng mình không ngờ cậu ấy lại giả tạo đến thế.

HSK 7
0:03s
lián zì jǐ bà mā shì gàn shén me de tā dōu sā huǎngNgay cả bố mẹ mình làm gì mà cậu ấy cũng nói dối.

HSK 7
0:03s
tā shì jué de zì jǐ de fù mǔ hěn diū rén maCậu ấy cảm thấy bố mẹ của mình mất mặt lắm à?

HSK 4
0:03s
wǒ gào sù nǐ men nǐ men qù xué xiào luàn shuō huà dǐ huǐ wǒTôi nói cho mấy cậu nghe, mấy cậu đến trường ăn nói lung tung bôi nhọ tôi

HSK 2
0:03s
nà méi shì ér le wǒ men zǒu le bài bàiThế thì chẳng sao rồi. Chúng ta đi thôi. Tạm biệt.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
fǎn zhèng wǒ gào sù nǐ men a nǐ men bù xǔ gěi wǒ luàn shuōDù sao thì tôi nói cho hai cậu biết, hai cậu không được phép nói lung tung,

HSK 4
0:03s
nǐ men yào luàn shuō de huà nǐ men jiù sǐ dìng lenếu mấy cậu nói lung tung thì mấy cậu chết chắc rồi.

HSK 5
0:03s
tuì chū jiāng hú hěn jiǔ le shì bú shì méi yǒu méi yǒu méi yǒurút khỏi giang hồ lâu rồi đúng không hả? Không có mà.

HSK 7
0:03s
shàng cì bèi wǒ dǎ dī rén xiàn zài tuǐ jiǎo hái bù lì suǒ nengười bị tôi đánh lần trước thì tay chân hiện giờ chưa có linh hoạt nữa kìa.

HSK 6
0:03s
fǎn zhèng wǒ wǒ gào sù nǐ men wǒ jǐng gào guò nǐ men leDù sao thì tôi nói cho hai người nghe, tôi đã cảnh cáo rồi đấy,

HSK 6
0:03s
bù xǔ luàn shuō wǒ kàn nǐ men biǎo xiànkhông được nói lung tung. Tôi sẽ xem biểu hiện của hai người.

HSK 4
0:03s
bà qí shí nǐ kě yǐ bù yòng nà me xīn kǔBố, thật ra bố có thể không cần phải cực khổ như vậy,

HSK 7
0:03s
bù tóng yǐ wǎng le nà kě bú shì liǎng sān gè rénkhác với trước kia rồi. Đó không phải là quán mì nhỏ

HSK 7
0:03s
dōu zhè diǎn ér la xíng xíng xíng wǒ dé gǎn jǐn qù wǒ dé jiāo dàiĐến giờ này rồi à? Được rồi, bố phải đi đây. Bố phải đi bàn giao,

HSK 7
0:03s
xiān diàn zhe nà nǐ jì zhù le a zhè ge yuè nǐ yǐ jīng qiàn wǒGhi sổ trước đi. Thế thì em phải nhớ đó, tháng này em đã nợ anh



