Cách dùng "我跟你唯一的区别就是" (wǒ gēn nǐ wéi yī de qū bié jiù shì) trong hội thoại tiếng Trung

gēnwéidebiéjiùshì

Sự khác biệt duy nhất giữa hai ta chính là

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
3:19
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他是我儿子 我把他认回来 有错吗tā shì wǒ ér zi wǒ bǎ tā rèn huí lái yǒu cuò manó là con trai tôi, tôi nhận nó về là sai à?
2我跟你唯一的区别就是wǒ gēn nǐ wéi yī de qū bié jiù shìSự khác biệt duy nhất giữa hai ta chính là
3我可以把我的家产wǒ kě yǐ bǎ wǒ de jiā chǎntôi có thể để lại toàn bộ

More Clips From Episode

Total 133 clips (Page 4 of 7)
果然天仙放屁 不同凡响
HSK 5
0:03s
guǒ rán tiān xiān fàng pì bù tóng fán xiǎngQuả nhiên Thiên Tiên đánh rắm khác với người trần.

这怎么没点东西啊 喝什么
HSK 2
0:03s
zhè zěn me méi diǎn dōng xī a hē shén meSao không gọi món? Uống gì nào?

孩子就是孩子啊
HSK 2
0:03s
hái zi jiù shì hái zi aTrẻ con đúng là trẻ con,

只能提出问题 没有办法解决问题
HSK 4
0:03s
zhǐ néng tí chū wèn tí méi yǒu bàn fǎ jiě jué wèn tíchỉ có thể đưa ra câu hỏi nhưng không thể giải quyết vấn đề.

你是我亲生儿子 我能害你吗
HSK 7
0:03s
nǐ shì wǒ qīn shēng ér zi wǒ néng hài nǐ macon là con trai ruột của bố, bố có thể hại con sao?

午饭晚饭也从来没 让我们对付过
HSK 7
0:03s
wǔ fàn wǎn fàn yě cóng lái méi ràng wǒ men duì fù guòông ấy chưa từng phải để chúng tôi ăn qua loa bữa trưa, bữa tối.

那你就更应该替他着想
HSK 7
0:03s
nà nǐ jiù gèng yīng gāi tì tā zhuó xiǎngthì con càng phải suy nghĩ cho anh ta.

你不知道钱这个东西 它有多难赚
HSK 4
0:03s
nǐ bù zhī dào qián zhè ge dōng xī tā yǒu duō nán zhuàncon không biết cái thứ này khó kiếm cỡ nào đâu.

还是不跟我走是吗
HSK 2
0:03s
hái shì bù gēn wǒ zǒu shì mavẫn không chịu đi cùng bố phải không?

你是我唯一的儿子
HSK 5
0:03s
nǐ shì wǒ wéi yī de ér zicon là con trai duy nhất của bố,

不管发生了什么事情
HSK 4
0:03s
bù guǎn fā shēng le shén me shì qíngmặc kệ xảy ra chuyện gì,

你今儿回来早啊 赶紧
HSK 4
0:03s
nǐ jīn ér huí lái zǎo a gǎn jǐnHôm nay anh về sớm nhỉ? Mau mau,

我看你这样 一点也不着急呀
HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ zhè yàng yì diǎn yě bù zháo jí yaTrông anh thế này không sốt ruột gì nhỉ?

好久没这么闲过
HSK 5
0:03s
hǎo jiǔ méi zhè me xián guòLâu rồi mới rảnh rỗi như vậy,

咱得想法多挣点钱不是
HSK 5
0:03s
zán dé xiǎng fǎ duō zhēng diǎn qián bú shìChúng ta phải nghĩ cách kiếm thêm ít tiền đúng chứ?

你这钱啊肯定不够 我把我的存款啊 全都拿出来
HSK 5
0:03s
nǐ zhè qián a kěn dìng bù gòu wǒ bǎ wǒ de cún kuǎn a quán dōu ná chū láianh chắc chắn không đủ tiền, tôi sẽ lấy hết tiền tiết kiệm của mình ra.

那那那打住吧 这家里用钱地方 多了去了
HSK 3
0:03s
nà nà nà dǎ zhù ba zhè jiā lǐ yòng qián dì fāng duō le qù leÀ... à khoan đã. Cái nhà này có nhiều thứ cần dùng tiền lắm.

你能跟我这 面馆老板比吗 是吗
HSK 5
0:03s
nǐ néng gēn wǒ zhè miàn guǎn lǎo bǎn bǐ ma shì maAnh có thể so với chủ quán mì là tôi à? Đúng chứ?

我有钱告诉你放心 行行行
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu qián gào sù nǐ fàng xīn xíng xíng xíngTôi nói cho anh biết, tôi có tiền, anh yên tâm đi. Được rồi.

你这人真有意思你这
HSK 2
0:03s
nǐ zhè rén zhēn yǒu yì si nǐ zhèCái anh này thú vị thật đấy.