Cách dùng "走 神神叨叨" (zǒu shén shén dāo dāo) trong hội thoại tiếng Trung

zǒu shénshéndāodāo

Đi. Càm ràm lắm thế.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
24:24
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1吉时到 开门jí shí dào kāi ménGiờ lành đến rồi, mở cửa!
2走 神神叨叨zǒu shén shén dāo dāoĐi. Càm ràm lắm thế.
3走 出发 别紧张 好嘞zǒu chū fā bié jǐn zhāng hǎo leiĐi. Xuất phát. Đừng căng thẳng nhé. Vâng.

More Clips From Episode

Total 133 clips (Page 6 of 7)
连自己爸妈是干什么的 她都撒谎
HSK 7
0:03s
lián zì jǐ bà mā shì gàn shén me de tā dōu sā huǎngNgay cả bố mẹ mình làm gì mà cậu ấy cũng nói dối.

她是觉得自己的父母 很丢人吗
HSK 7
0:03s
tā shì jué de zì jǐ de fù mǔ hěn diū rén maCậu ấy cảm thấy bố mẹ của mình mất mặt lắm à?

我告诉你们 你们去学校 乱说话诋毁我
HSK 4
0:03s
wǒ gào sù nǐ men nǐ men qù xué xiào luàn shuō huà dǐ huǐ wǒTôi nói cho mấy cậu nghe, mấy cậu đến trường ăn nói lung tung bôi nhọ tôi

那没事儿了 我们走了 拜拜
HSK 2
0:03s
nà méi shì ér le wǒ men zǒu le bài bàiThế thì chẳng sao rồi. Chúng ta đi thôi. Tạm biệt.

你要干吗呀唐老师 灭口啊
HSK 5
0:03s
nǐ yào gàn má ya táng lǎo shī miè kǒu aCậu muốn làm gì thế cô Đường? Diệt khẩu à?

反正我告诉你们啊 你们不许给我乱说
HSK 6
0:03s
fǎn zhèng wǒ gào sù nǐ men a nǐ men bù xǔ gěi wǒ luàn shuōDù sao thì tôi nói cho hai cậu biết, hai cậu không được phép nói lung tung,

你们要乱说的话 你们就死定了
HSK 4
0:03s
nǐ men yào luàn shuō de huà nǐ men jiù sǐ dìng lenếu mấy cậu nói lung tung thì mấy cậu chết chắc rồi.

退出江湖很久了 是不是 没有没有没有
HSK 5
0:03s
tuì chū jiāng hú hěn jiǔ le shì bú shì méi yǒu méi yǒu méi yǒurút khỏi giang hồ lâu rồi đúng không hả? Không có mà.

上次被我打的人 现在腿脚还不利索呢
HSK 7
0:03s
shàng cì bèi wǒ dǎ dī rén xiàn zài tuǐ jiǎo hái bù lì suǒ nengười bị tôi đánh lần trước thì tay chân hiện giờ chưa có linh hoạt nữa kìa.

反正我  我告诉你们 我警告过你们了
HSK 6
0:03s
fǎn zhèng wǒ wǒ gào sù nǐ men wǒ jǐng gào guò nǐ men leDù sao thì tôi nói cho hai người nghe, tôi đã cảnh cáo rồi đấy,

不许乱说 我看你们表现
HSK 6
0:03s
bù xǔ luàn shuō wǒ kàn nǐ men biǎo xiànkhông được nói lung tung. Tôi sẽ xem biểu hiện của hai người.

你别拦 走了  走了  走了
HSK 6
0:03s
nǐ bié lán zǒu le zǒu le zǒu leĐừng cản nữa. Đi rồi, đi rồi.

太倒霉了 抓了个正着
HSK 7
0:03s
tài dǎo méi le zhuā le gè zhèng zheXui quá, bắt quả tang tại trận.

你尿白憋了你
HSK 7
0:03s
nǐ niào bái biē le nǐUổng công nhịn tiểu.

你别和稀泥去就行
HSK 3
0:03s
nǐ bié huò xī ní qù jiù xíng[Đồng âm với "trộn xi măng"]

爸其实你可以 不用那么辛苦
HSK 4
0:03s
bà qí shí nǐ kě yǐ bù yòng nà me xīn kǔBố, thật ra bố có thể không cần phải cực khổ như vậy,

不同以往了 那可不是两三个人
HSK 7
0:03s
bù tóng yǐ wǎng le nà kě bú shì liǎng sān gè rénkhác với trước kia rồi. Đó không phải là quán mì nhỏ

都这点儿啦 行行行  我得赶紧去 我得交代
HSK 7
0:03s
dōu zhè diǎn ér la xíng xíng xíng wǒ dé gǎn jǐn qù wǒ dé jiāo dàiĐến giờ này rồi à? Được rồi, bố phải đi đây. Bố phải đi bàn giao,

先垫着 那你记住了啊 这个月你已经欠我
HSK 7
0:03s
xiān diàn zhe nà nǐ jì zhù le a zhè ge yuè nǐ yǐ jīng qiàn wǒGhi sổ trước đi. Thế thì em phải nhớ đó, tháng này em đã nợ anh

我又给你垫 我都给你垫二十了
HSK 7
0:03s
wǒ yòu gěi nǐ diàn wǒ dōu gěi nǐ diàn èr shí leEm lại bù giúp anh à, em đã bù cho anh 20 tệ rồi.