Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "多泡会儿 你" (duō pào huì er nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

多泡会儿 你

duō pào huì er nǐ

Ngâm thêm chút nữa. Em...

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
30:30
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这女儿给你买的药包 泡了对你的腿好 你多泡会儿zhè nǚ ér gěi nǐ mǎi de yào bāo pào le duì nǐ de tuǐ hǎo nǐ duō pào huì erĐây là túi thuốc con gái mua cho anh, ngâm tốt cho chân anh. Ngâm thêm chút nữa đi.
2多泡会儿 你duō pào huì er nǐNgâm thêm chút nữa. Em...
3净瞎花钱jìng xiā huā qiántoàn tiêu tiền linh tinh.

More Clips From Episode

Total 79 clips (Page 3 of 4)
为什么又会 大义灭亲呢
HSK 3
0:03s
wèi shén me yòu huì dà yì miè qīn netại sao bây giờ lại đại nghĩa diệt thân?
筑翎的事情 想必大家已经听说了吧
HSK 3
0:03s
zhù líng de shì qíng xiǎng bì dà jiā yǐ jīng tīng shuō le bachắc hẳn mọi người đều đã nghe nói chuyện của Trúc Linh rồi nhỉ.
大家请放心 不管筑翎如何
HSK 5
0:03s
dà jiā qǐng fàng xīn bù guǎn zhù líng rú héMọi người cứ yên tâm, dù Trúc Linh có thế nào
我刚才画图我差点画错了都
HSK 3
0:03s
wǒ gāng cái huà tú wǒ chà diǎn huà cuò le dōuVừa rồi tôi còn suýt nữa thì vẽ sai.
那是你心理素质不行 欠练
HSK 6
0:03s
nà shì nǐ xīn lǐ sù zhì bù xíng qiàn liànĐó là do tố chất tâm lý của cậu chưa tốt, thiếu rèn luyện.
这次之所以没有受筑翎的波及 多亏了胡羞
HSK 7
0:03s
zhè cì zhī suǒ yǐ méi yǒu shòu zhù líng de bō jí duō kuī le hú xiūLần này chúng ta không bị ảnh hưởng bởi Trúc Linh đều là nhờ có Hồ Tu.
胡羞你可立大功啦
HSK 6
0:03s
hú xiū nǐ kě lì dà gōng laHồ Tu, cô lập được công lớn rồi.
胡羞 我要是你啊 我肯定趁着这个机会
HSK 4
0:03s
hú xiū wǒ yào shì nǐ a wǒ kěn dìng chèn zhe zhè ge jī huìHồ Tu, tôi mà là cô thì chắc chắn sẽ nhân cơ hội này
这位功臣 晚上一起去看演唱会
HSK 7
0:03s
zhè wèi gōng chén wǎn shàng yì qǐ qù kàn yǎn chàng huìVị công thần này, tối cùng đi xem concert nhé.
火锅 火锅也行 我们上次吃的那个火锅就很不错
HSK 5
0:03s
huǒ guō huǒ guō yě xíng wǒ men shàng cì chī de nà ge huǒ guō jiù hěn bú cuòLẩu, lẩu cũng được. Quán lẩu lần trước chúng ta ăn cũng ngon.
还要什么 还要什么都说出来
HSK 2
0:03s
hái yào shén me hái yào shén me dōu shuō chū láiCòn muốn gì nữa? Còn muốn gì nữa thì cứ nói ra.
怎么了 一路上也不怎么说话
HSK 1
0:03s
zěn me le yī lù shàng yě bù zěn me shuō huàSao thế? Dọc đường đi cũng chẳng nói gì.
女朋友费心找的供货商 我当然得重视了
HSK 4
0:03s
nǚ péng yǒu fèi xīn zhǎo de gōng huò shāng wǒ dāng rán dé zhòng shì leNhà cung cấp mà bạn gái dày công tìm kiếm thì đương nhiên anh phải coi trọng rồi.
我只是不喜欢 没有选择的感觉
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ shì bù xǐ huān méi yǒu xuǎn zé de gǎn juéAnh chỉ không thích cảm giác không có sự lựa chọn.
你看 这不就用上了吗
HSK 2
0:03s
nǐ kàn zhè bù jiù yòng shàng le maEm xem, chẳng phải bây giờ đã dùng đến rồi sao?
先好好看个演出 马上开场了
HSK 7
0:03s
xiān hǎo hǎo kàn gè yǎn chū mǎ shàng kāi chǎng lexem buổi biểu diễn đã, sắp bắt đầu rồi.
你以后有任何决定 能不能跟我通个气
HSK 4
0:03s
nǐ yǐ hòu yǒu rèn hé jué dìng néng bù néng gēn wǒ tōng gè qìSau này anh có bất kỳ quyết định nào, có thể thông báo trước với em một tiếng không?
搞得我一惊一乍的
HSK 5
0:03s
gǎo dé wǒ yī jīng yī zhà deLàm em giật bắn cả mình.
你以后再也不会把我推开了
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ hòu zài yě bú huì bǎ wǒ tuī kāi le♪ Ngày tháng đẩy ta vào chặng hành trình nào ♪ sau này anh sẽ không bao giờ đẩy em ra nữa.
你都和我一起面对
HSK 4
0:03s
nǐ dōu hé wǒ yì qǐ miàn duìanh cũng sẽ cùng em đối mặt.