Cách dùng "胡羞你可立大功啦" (hú xiū nǐ kě lì dà gōng la) trong hội thoại tiếng Trung
胡羞你可立大功啦
Hồ Tu, cô lập được công lớn rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
23:59
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 保证了设计方案能顺利推进 | bǎo zhèng le shè jì fāng àn néng shùn lì tuī jìn | đảm bảo phương án thiết kế có thể tiến hành thuận lợi. |
| 2▶ | 胡羞你可立大功啦 | hú xiū nǐ kě lì dà gōng la | Hồ Tu, cô lập được công lớn rồi. |
| 3 | 胡羞 我要是你啊 我肯定趁着这个机会 | hú xiū wǒ yào shì nǐ a wǒ kěn dìng chèn zhe zhè ge jī huì | Hồ Tu, tôi mà là cô thì chắc chắn sẽ nhân cơ hội này |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 3 of 4)
HSK 3
0:03s
zhù líng de shì qíng xiǎng bì dà jiā yǐ jīng tīng shuō le bachắc hẳn mọi người đều đã nghe nói chuyện của Trúc Linh rồi nhỉ.

HSK 5
0:03s
dà jiā qǐng fàng xīn bù guǎn zhù líng rú héMọi người cứ yên tâm, dù Trúc Linh có thế nào

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nà shì nǐ xīn lǐ sù zhì bù xíng qiàn liànĐó là do tố chất tâm lý của cậu chưa tốt, thiếu rèn luyện.

HSK 7
0:03s
zhè cì zhī suǒ yǐ méi yǒu shòu zhù líng de bō jí duō kuī le hú xiūLần này chúng ta không bị ảnh hưởng bởi Trúc Linh đều là nhờ có Hồ Tu.

HSK 4
0:03s
hú xiū wǒ yào shì nǐ a wǒ kěn dìng chèn zhe zhè ge jī huìHồ Tu, tôi mà là cô thì chắc chắn sẽ nhân cơ hội này

HSK 7
0:03s
zhè wèi gōng chén wǎn shàng yì qǐ qù kàn yǎn chàng huìVị công thần này, tối cùng đi xem concert nhé.

HSK 5
0:03s
huǒ guō huǒ guō yě xíng wǒ men shàng cì chī de nà ge huǒ guō jiù hěn bú cuòLẩu, lẩu cũng được. Quán lẩu lần trước chúng ta ăn cũng ngon.

HSK 2
0:03s
hái yào shén me hái yào shén me dōu shuō chū láiCòn muốn gì nữa? Còn muốn gì nữa thì cứ nói ra.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǚ péng yǒu fèi xīn zhǎo de gōng huò shāng wǒ dāng rán dé zhòng shì leNhà cung cấp mà bạn gái dày công tìm kiếm thì đương nhiên anh phải coi trọng rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ shì bù xǐ huān méi yǒu xuǎn zé de gǎn juéAnh chỉ không thích cảm giác không có sự lựa chọn.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiān hǎo hǎo kàn gè yǎn chū mǎ shàng kāi chǎng lexem buổi biểu diễn đã, sắp bắt đầu rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ yǐ hòu yǒu rèn hé jué dìng néng bù néng gēn wǒ tōng gè qìSau này anh có bất kỳ quyết định nào, có thể thông báo trước với em một tiếng không?

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ hòu zài yě bú huì bǎ wǒ tuī kāi le♪ Ngày tháng đẩy ta vào chặng hành trình nào ♪ sau này anh sẽ không bao giờ đẩy em ra nữa.

HSK 5
0:03s
dàn wǒ bǐ rèn hé rén dōu xī wàng nǐ shí xiàn tānhưng em là người mong anh thực hiện được nó hơn bất kỳ ai.


