Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "聊什么呢 这么投入" (liáo shén me ne zhè me tóu rù) trong hội thoại tiếng Trung

聊什么呢 这么投入

liáo shén me ne zhè me tóu rù

Nói cái gì mà nhập tâm vậy nhỉ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
7:06
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没什么méi shén meKhông có gì.
2聊什么呢 这么投入liáo shén me ne zhè me tóu rùNói cái gì mà nhập tâm vậy nhỉ?
3您好 请问有什么需要帮助吗nín hǎo qǐng wèn yǒu shén me xū yào bāng zhù maChào cô, xin hỏi cô có cần giúp đỡ gì không?

More Clips From Episode

Total 79 clips (Page 1 of 4)
我知道的情况就这么多了
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào de qíng kuàng jiù zhè me duō leTôi chỉ biết nhiêu đây thôi.
那脾气比现在还硬 那说明这女孩性格挺好的嘛
HSK 6
0:03s
nà pí qì bǐ xiàn zài hái yìng nà shuō míng zhè nǚ hái xìng gé tǐng hǎo de mathì còn cứng đầu hơn cả bây giờ, chứng tỏ tính cách cô gái này rất tốt.
那性格再好 也没有我们胡羞这么的
HSK 4
0:03s
nà xìng gé zài hǎo yě méi yǒu wǒ men hú xiū zhè me deTính cách có tốt đến mấy cũng không thân thiện như
你这语文是体育老师教的吧
HSK 5
0:03s
nǐ zhè yǔ wén shì tǐ yù lǎo shī jiào de baMôn ngữ văn của anh chắc là do giáo viên thể dục dạy nhỉ?
他妈再怎么撮合也没有用啊 对吧
HSK 2
0:03s
tā mā zài zěn me cuō hé yě méi yǒu yòng a duì badù mẹ cậu ấy có mai mối thế nào cũng vô ích thôi, đúng không?
那现在更不用担心了呀 对吧
HSK 5
0:03s
nà xiàn zài gèng bù yòng dān xīn le ya duì bagiờ thì càng không cần lo, đúng không?
你实在不放心 你打电话让他现在过来嘛
HSK 6
0:03s
nǐ shí zài bù fàng xīn nǐ dǎ diàn huà ràng tā xiàn zài guò lái manếu cô yên tâm thì gọi điện bảo cậu ấy đến đây đi.
不过你千万别把我供出去啊
HSK 7
0:03s
bù guò nǐ qiān wàn bié bǎ wǒ gōng chū qù aNhưng cô đừng có khai tôi ra nhé.
我觉得 你干脆直接问肖稚宇得了
HSK 6
0:03s
wǒ jué de nǐ gān cuì zhí jiē wèn xiào zhì yǔ dé leTớ thấy cậu cứ hỏi thẳng Tiêu Trĩ Vũ đi cho rồi.
多大点事啊 不就家庭聚餐嘛 我问他干吗呀
HSK 6
0:03s
duō dà diǎn shì a bù jiù jiā tíng jù cān ma wǒ wèn tā gàn má yaCó gì đâu, chỉ là bữa ăn gia đình thôi mà, tớ hỏi anh ấy làm gì.
好好好 你不在意 但你能别给我添乱了 放错了
HSK 6
0:03s
hǎo hǎo hǎo nǐ bù zài yì dàn nǐ néng bié gěi wǒ tiān luàn le fàng cuò leĐược, được, được, cậu không quan tâm, nhưng cậu đừng gây thêm chuyện cho tớ được không? Để sai rồi,
你这来都来了 也不上去坐一坐
HSK 2
0:03s
nǐ zhè lái dōu lái le yě bù shàng qù zuò yī zuòCậu đến cũng đến rồi, mà cũng không lên ngồi,
我这次来 是想跟你打个招呼
HSK 2
0:03s
wǒ zhè cì lái shì xiǎng gēn nǐ dǎ gè zhāo hūLần này tôi đến là để hỏi thăm cậu,
我那是太开心了 所以忍不住先跟你说的
HSK 3
0:03s
wǒ nà shì tài kāi xīn le suǒ yǐ rěn bú zhù xiān gēn nǐ shuō deDo tôi vui quá, nên không kìm được mà nói với cậu.
这次回来 主要也是想跟这边的 亲戚朋友打个招呼
HSK 4
0:03s
zhè cì huí lái zhǔ yào yě shì xiǎng gēn zhè biān de qīn qī péng yǒu dǎ gè zhāo hūLần này về chủ yếu là muốn chào hỏi với bạn bè người thân bên này.
不好意思啊 小姐我来就行 不好意思啊
HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī a xiǎo jiě wǒ lái jiù xíng bù hǎo yì sī aXin lỗi. Cô cứ để tôi là được. Xin lỗi nhé.
我来我来我来 你没事吧 没事
HSK 1
0:03s
wǒ lái wǒ lái wǒ lái nǐ méi shì ba méi shìĐể tôi, để tôi, để tôi, cô không sao chứ? Không sao.
您好 请问有什么需要帮助吗
HSK 3
0:03s
nín hǎo qǐng wèn yǒu shén me xū yào bāng zhù maChào cô, xin hỏi cô có cần giúp đỡ gì không?
不好意思啊 我一会儿就走
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ yī huì er jiù zǒuXin lỗi nhé, lát nữa tôi sẽ đi ngay.
这么巧啊 你也在这儿啊
HSK 4
0:03s
zhè me qiǎo a nǐ yě zài zhè ér aTrùng hợp vậy, cô cũng ở đây.