Cách dùng "你说什么啊 我没听见" (nǐ shuō shén me a wǒ méi tīng jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
你说什么啊 我没听见
♪ Phải mượn cách này để tìm lại chút cảm giác tựa như đã từng ♪ Anh nói gì cơ? Em không nghe thấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
29:47
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我有话跟你说 | wǒ yǒu huà gēn nǐ shuō | ♪ Phải mượn cách này để tìm lại chút cảm giác tựa như đã từng ♪ anh có chuyện muốn nói với em. |
| 2▶ | 你说什么啊 我没听见 | nǐ shuō shén me a wǒ méi tīng jiàn | ♪ Phải mượn cách này để tìm lại chút cảm giác tựa như đã từng ♪ Anh nói gì cơ? Em không nghe thấy. |
| 3 | 我不洗了 | wǒ bù xǐ le | ♪ Mà em thì vẫn muốn đợi thêm ♪ Anh không ngâm nữa. |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
nà pí qì bǐ xiàn zài hái yìng nà shuō míng zhè nǚ hái xìng gé tǐng hǎo de mathì còn cứng đầu hơn cả bây giờ, chứng tỏ tính cách cô gái này rất tốt.

HSK 4
0:03s
nà xìng gé zài hǎo yě méi yǒu wǒ men hú xiū zhè me deTính cách có tốt đến mấy cũng không thân thiện như

HSK 5
0:03s
nǐ zhè yǔ wén shì tǐ yù lǎo shī jiào de baMôn ngữ văn của anh chắc là do giáo viên thể dục dạy nhỉ?

HSK 2
0:03s
tā mā zài zěn me cuō hé yě méi yǒu yòng a duì badù mẹ cậu ấy có mai mối thế nào cũng vô ích thôi, đúng không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shí zài bù fàng xīn nǐ dǎ diàn huà ràng tā xiàn zài guò lái manếu cô yên tâm thì gọi điện bảo cậu ấy đến đây đi.

HSK 6
0:03s
wǒ jué de nǐ gān cuì zhí jiē wèn xiào zhì yǔ dé leTớ thấy cậu cứ hỏi thẳng Tiêu Trĩ Vũ đi cho rồi.

HSK 6
0:03s
duō dà diǎn shì a bù jiù jiā tíng jù cān ma wǒ wèn tā gàn má yaCó gì đâu, chỉ là bữa ăn gia đình thôi mà, tớ hỏi anh ấy làm gì.

HSK 6
0:03s
hǎo hǎo hǎo nǐ bù zài yì dàn nǐ néng bié gěi wǒ tiān luàn le fàng cuò leĐược, được, được, cậu không quan tâm, nhưng cậu đừng gây thêm chuyện cho tớ được không? Để sai rồi,

HSK 2
0:03s
nǐ zhè lái dōu lái le yě bù shàng qù zuò yī zuòCậu đến cũng đến rồi, mà cũng không lên ngồi,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ nà shì tài kāi xīn le suǒ yǐ rěn bú zhù xiān gēn nǐ shuō deDo tôi vui quá, nên không kìm được mà nói với cậu.

HSK 4
0:03s
zhè cì huí lái zhǔ yào yě shì xiǎng gēn zhè biān de qīn qī péng yǒu dǎ gè zhāo hūLần này về chủ yếu là muốn chào hỏi với bạn bè người thân bên này.

HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī a xiǎo jiě wǒ lái jiù xíng bù hǎo yì sī aXin lỗi. Cô cứ để tôi là được. Xin lỗi nhé.

HSK 1
0:03s
wǒ lái wǒ lái wǒ lái nǐ méi shì ba méi shìĐể tôi, để tôi, để tôi, cô không sao chứ? Không sao.

HSK 3
0:03s
nín hǎo qǐng wèn yǒu shén me xū yào bāng zhù maChào cô, xin hỏi cô có cần giúp đỡ gì không?



