Cách dùng "发生在别人身上" (fā shēng zài bié rén shēn shàng) trong hội thoại tiếng Trung
发生在别人身上
xảy ra với người khác,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:23
rú如
guǒ果
zhè这
jiàn件
shì事
“Nếu chuyện này”
LINE 0234:24
PLAYING SCENEfā发
shēng生
zài在
bié别
rén人
shēn身
shàng上
“xảy ra với người khác,”
LINE 0334:26
nǐ你
huì会
rú如
hé何
píng评
jià价
“anh sẽ đánh giá thế nào?”
Show Information