Cách dùng "她遭遇这么大一摊事" (tā zāo yù zhè me dà yī tān shì) trong hội thoại tiếng Trung
她遭遇这么大一摊事
cô ấy gặp phải một chuyện lớn như vậy,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:00
nǐ你
yǒu有
méi没
yǒu有
xiǎng想
guò过
“Anh có từng nghĩ,”
LINE 0205:03
PLAYING SCENEtā她
zāo遭
yù遇
zhè这
me么
dà大
yī一
tān摊
shì事
“cô ấy gặp phải một chuyện lớn như vậy,”
LINE 0305:05
bù不
jǐn仅
néng能
quán全
shēn身
ér而
tuì退
“không chỉ có thể rút lui an toàn,”
Show Information