Cách dùng "大家等一等 等一下 你们干吗呀" (dà jiā děng yī děng děng yí xià nǐ men gàn má ya) trong hội thoại tiếng Trung
大家等一等 等一下 你们干吗呀
Mọi người đợi đã! Đợi đã! Các anh làm gì thế?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
1:56
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别着急 不要挤 不要挤 等一等 等一等 | bié zháo jí bú yào jǐ bú yào jǐ děng yī děng děng yī děng | Đừng nóng vội! Đừng chen! Đừng chen lấn! Đợi đã! Đợi đã! |
| 2▶ | 大家等一等 等一下 你们干吗呀 | dà jiā děng yī děng děng yí xià nǐ men gàn má ya | Mọi người đợi đã! Đợi đã! Các anh làm gì thế? |
| 3 | 安静一下 都干什么 镇长 我们是来交钱的 | ān jìng yī xià dōu gàn shén me zhèn zhǎng wǒ men shì lái jiāo qián de | Trật tự nào! Đang làm gì thế hả? Trấn trưởng! Chúng tôi đến để nộp tiền! |
More Clips From Episode
Total 307 clips (Page 3 of 16)
HSK 7
0:03s
nǐ jiào shàng lǎo cáo hái yǒu sūn xiǎo yàn bǎi shàng hún tún tān hái yǒu gān huòEm gọi lão Tào và Tôn Tiểu Yến. Bày quán há cảo, cùng đồ khô ra.

HSK 4
0:03s
lái jiǎo fèi lái duì duì duì gǎn jǐn de lái lái láiNào, nộp phí, nào. Đúng đúng, nhanh lên, nào nào.

HSK 3
0:03s
zhe shén me jí a jiāo fèi jiāo fèi bù zháo jí a zhè zhèVội vàng gì thế? Nộp phí, nộp phí. Đừng vội. Cái này...

HSK 3
0:03s
dà jiā dà lǎo yuǎn de pǎo guò lái xiān hē kǒu shuǐ a xiān hē kǒu shuǐMọi người từ xa chạy đến. Uống ngụm nước đã, uống nước đã.

HSK 6
0:03s
yào de yào de bǎ shí jiān dān wù le shì shì shì lái lái láiCần chứ, cần chứ. Làm lỡ mất thời gian. Vâng vâng. Nào nào.

HSK 5
0:03s
liú zhǔ rèn liú zhǔ rèn liú zhǔ rèn jiào nǐ neChủ nhiệm Lưu. Chủ nhiệm Lưu, chủ nhiệm Lưu, gọi anh đấy.

HSK 3
0:03s
tài bù hǎo yì sī le wǒ zhè tū rán xiǎng qǐ lái wǒ gōng zhāng zhǎo bù zhe leThật ngại quá. Tôi đột nhiên nhớ ra. Con dấu của tôi tìm không thấy.

HSK 3
0:03s
nǐ men zhè jǐ gè lái lái lái gēn wǒ yī kuài ér qùMấy người này. Nào nào, đi cùng tôi.

HSK 5
0:03s
zhǎo zhǎo gōng zhāng hǎo ba bù yòng bù yòng nǐ qiān gè zì wǒ men jiù rènĐi tìm con dấu, được chứ? Không cần, không cần. Anh ký tên là chúng tôi công nhận.

HSK 6
0:03s
nà gōng zhāng zhī hòu bǔ jiù xíng le gōng zhāng qiān zì bù zhèng shìCon dấu bổ sung sau là được. Con dấu. Chữ ký không chính thức.

HSK 5
0:03s
zhè gài gōng zhāng cái xíng hǎo ba lái lái lái lái dōu guò lái gài gōng zhāngPhải đóng dấu mới được. Thôi được. Nào nào, lại đây, tất cả lại đây. Đóng dấu.

HSK 2
0:03s
jiě fū jiě fū jiě fū lái kuài diǎn kuài diǎn děng yī děngAnh rể, anh rể, anh rể. Nào, nhanh lên, nhanh lên. Đợi đã.

HSK 2
0:03s
nǐ men zhè shén me yì si a ná shén me gōng zhāng qù zhè me duō rén jiě fūCác anh đây là ý gì? Lấy con dấu gì? Đi nhiều người thế, anh rể?

HSK 1
0:03s
dān jiě dān jiě dān jiě dān jiě dān jiě zhèng dé chéngChị Đan, chị Đan, chị Đan. Chị Đan, chị Đan, Trịnh Đức Thành.

HSK 7
0:03s
nǐ shuǎ shén me huā yàng ne nǐ bié jí jīn tiān què shí chū le diǎn zhuàng kuàngAnh đang trò trống gì thế? Chị đừng nóng. Hôm nay thật sự có chút trục trặc.

HSK 4
0:03s
bù guǎn zěn me yàng wǒ huì duì nǐ men fù zé dào dǐDù thế nào đi nữa. Tôi sẽ chịu trách nhiệm với các chị đến cùng.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
zhè ge bú yào qián cháng cháng bú yào qián méi shì hǎo chī maCái này không mất tiền. Nếm thử miễn phí, không sao. Ngon không?

HSK 2
0:03s
nà ge nǐ cháng cháng wǒ zì jǐ lái wǒ zì jǐ lái nǐ chī kuài yì diǎn aCái kia chị nếm thử. Tôi tự lấy, tôi tự lấy. Chị ăn đi. Nhanh lên chút.
