Cách dùng "回吧 好 再见了啊" (huí ba hǎo zài jiàn le a) trong hội thoại tiếng Trung

huíba hǎo zàijiànlea

Về đi Vâng, tạm biệt nhé

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
17:13
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1二位同志慢走 辛苦你们了啊 没事 您别送了èr wèi tóng zhì màn zǒu xīn kǔ nǐ men le a méi shì nín bié sòng leHai đồng chí đi từ từ Vất vả cho các đồng chí rồi Không sao, ông đừng tiễn nữa
2回吧 好 再见了啊huí ba hǎo zài jiàn le aVề đi Vâng, tạm biệt nhé
3好嘞hǎo leiĐược rồi

More Clips From Episode

Total 307 clips (Page 10 of 16)
可千万不能冲动 别犯浑啊
HSK 6
0:03s
kě qiān wàn bù néng chōng dòng bié fàn hún aTuyệt đối đừng nóng vội. Đừng có hồ đồ đấy.

你怎么还学会 骗人了呢
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me hái xué huì piàn rén le neSao anh lại học được cái thói lừa dối người ta thế?

你前两天说去南州 你说进货去了
HSK 1
0:03s
nǐ qián liǎng tiān shuō qù nán zhōu nǐ shuō jìn huò qù leHôm trước anh bảo đi Nam Châu, bảo là đi nhập hàng.

你进什么货去了 我 进什么货去了 我错了
HSK 4
0:03s
nǐ jìn shén me huò qù le wǒ jìn shén me huò qù le wǒ cuò leAnh nhập hàng gì? Tôi... Nhập hàng gì? Tôi sai rồi.

你跟那帮港商 勾结在一块儿坑我 是不是
HSK 7
0:03s
nǐ gēn nà bāng gǎng shāng gōu jié zài yī kuài ér kēng wǒ shì bú shìAnh cùng lũ thương nhân Hồng Kông cấu kết với nhau hốt tôi, đúng không?

不不不 老解 你说这事 确实我考虑不周
HSK 6
0:03s
bù bù bù lǎo jiě nǐ shuō zhè shì què shí wǒ kǎo lǜ bù zhōuKhông, không, lão Giải. Anh nói chuyện này, đúng là tôi cân nhắc chưa chu toàn.

你说我是不是应该 提前跟你商量商量 高雪梅
HSK 4
0:03s
nǐ shuō wǒ shì bú shì yīng gāi tí qián gēn nǐ shāng liáng shāng liáng gāo xuě méiAnh xem tôi có nên bàn trước với anh không? Cao Tuyết Mai!

我就 事情怎么就这样了呢
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shì qíng zěn me jiù zhè yàng le neTôi chỉ là... Sao sự việc lại ra nông nỗi này?

不管你之前参与了多少 你现在马上 马上
HSK 5
0:03s
bù guǎn nǐ zhī qián cān yù le duō shǎo nǐ xiàn zài mǎ shàng mǎ shàngDù anh trước đây tham gia bao nhiêu Giờ anh phải lập tức, lập tức

你还给祸祸了 不 不能祸祸 支柱产业
HSK 7
0:03s
nǐ huán gěi huò huò le bù bù néng huò huò zhī zhù chǎn yèmà anh còn phá nát nó. Không, không được phá. Ngành công nghiệp trụ cột.

别最后成了只猪 有点脑子 脑子 脑子 脑子
HSK 6
0:03s
bié zuì hòu chéng le zhǐ zhū yǒu diǎn nǎo zi nǎo zi nǎo zi nǎo ziĐừng để cuối cùng thành con lợn. Có chút đầu óc đi. Đầu óc, đầu óc, đầu óc!

甜了 你就是不听我的 我跟你说什么
HSK 4
0:03s
tián le nǐ jiù shì bù tīng wǒ de wǒ gēn nǐ shuō shén meNgọt rồi. Anh chính là không nghe tôi. Tôi nói gì với anh,

你就不听我的 你让那帮猴子 这说你们呢
HSK 5
0:03s
nǐ jiù bù tīng wǒ de nǐ ràng nà bāng hóu zi zhè shuō nǐ men neanh cũng chẳng nghe. Anh để lũ khỉ đó... Này, đang nói các người đấy.

出去 都散了 散了 干吗呢 全都退出
HSK 6
0:03s
chū qù dōu sàn le sàn le gàn má ne quán dōu tuì chūRa ngoài! Giải tán hết đi, giải tán! Làm gì thế? Tất cả đều phải rút lui.

一个都不许参与 全都退出滨海路
HSK 6
0:03s
yí gè dōu bù xǔ cān yù quán dōu tuì chū bīn hǎi lùKhông ai được tham gia. Tất cả rút khỏi đường Bình Hải.

这事 总归还是得书记拿主意
HSK 7
0:03s
zhè shì zǒng guī huán shì dé shū jì ná zhǔ yìViệc này, rốt cuộc vẫn phải bí thư quyết định.

管得着吗 烫着啊
HSK 6
0:03s
guǎn dé zhe ma tàng zhe aCó liên quan gì đến anh? Nóng đấy!

今天的事情 我 秋萍啊
HSK 2
0:03s
jīn tiān de shì qíng wǒ qiū píng aChuyện hôm nay, tôi... Thu Bình à.

这件事情进行到现在
HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì qíng jìn xíng dào xiàn zàiViệc này tiến triển đến giờ,

走到这儿 没有回头路
HSK 2
0:03s
zǒu dào zhè ér méi yǒu huí tóu lùđi đến đây rồi, không có đường quay lại.