Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "就等于拿下了滨海路" (jiù děng yú ná xià le bīn hǎi lù) trong hội thoại tiếng Trung

就等于拿下了滨海路

jiù děng yú ná xià le bīn hǎi lù

cũng như nắm được đường Bình Hải.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
21:23
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1只要拿下书记zhǐ yào ná xià shū jìChỉ cần thuyết phục được bí thư,
2就等于拿下了滨海路jiù děng yú ná xià le bīn hǎi lùcũng như nắm được đường Bình Hải.
3昌远chāng yuǎnXương Viễn,

More Clips From Episode

Total 307 clips (Page 2 of 16)
什么有完没完 别没完没了的 差不多就行了
HSK 7
0:03s
shén me yǒu wán méi wán bié méi wán méi liǎo de chà bu duō jiù xíng leXong cái gì chưa xong? Đừng có lải nhải mãi. Vừa phải thôi là được rồi.
你 你谁啊 管我谁呢 你别跟个流氓似的
HSK 7
0:03s
nǐ nǐ shuí a guǎn wǒ shuí ne nǐ bié gēn gè liú máng shì deAnh... anh là ai? Quan tâm tôi là ai làm gì? Đừng có cư xử như tên lưu manh.
让他在家等消息 这么沉不住气
HSK 5
0:03s
ràng tā zài jiā děng xiāo xī zhè me chén bú zhù qìBảo nó ở nhà đợi tin tức. Thiếu bình tĩnh như vậy.
成事不足 败事有余 真是的
HSK 7
0:03s
chéng shì bù zú bài shì yǒu yú zhēn shì deChẳng nên cơm cháo gì, chỉ phá hỏng việc. Thật là...
过去好好跟他们说 千万别动手
HSK 5
0:03s
guò qù hǎo hǎo gēn tā men shuō qiān wàn bié dòng shǒuQua đó nói chuyện tử tế với họ. Tuyệt đối đừng động thủ.
放心 我肯定不动手 对 我放心 你办事
HSK 5
0:03s
fàng xīn wǒ kěn dìng bù dòng shǒu duì wǒ fàng xīn nǐ bàn shìYên tâm. Tôi chắc chắn không động thủ. Ừ, tôi yên tâm, anh lo việc đi.
没有事 没有事 大家不要再打了 停
HSK 4
0:03s
méi yǒu shì méi yǒu shì dà jiā bú yào zài dǎ le tíngKhông có chuyện gì đâu, không có chuyện gì đâu. Mọi người đừng đánh nhau nữa. Dừng lại.
今天不能收钱 会出事 是的
HSK 3
0:03s
jīn tiān bù néng shōu qián huì chū shì shì deHôm nay không thể thu tiền. Sẽ xảy ra chuyện. Đúng vậy.
干什么呢 你们 书记来了 快去叫人吧
HSK 7
0:03s
gàn shén me ne nǐ men shū jì lái le kuài qù jiào rén baCác anh đang làm gì thế? Bí thư đến rồi. Mau đi gọi người đi.
我叫人 我叫人 我 不好意思 我们现在处理
HSK 5
0:03s
wǒ jiào rén wǒ jiào rén wǒ bù hǎo yì sī wǒ men xiàn zài chǔ lǐTôi gọi người, tôi gọi người, tôi... Xin lỗi. Chúng tôi sẽ xử lý ngay.
三胖 这里是镇政府 你们赶紧带他离开
HSK 6
0:03s
sān pàng zhè lǐ shì zhèn zhèng fǔ nǐ men gǎn jǐn dài tā lí kāiTam Béo, đây là trụ sở ủy ban thị trấn. Các anh mau đưa anh ta đi đi.
有什么事情我们再沟通 镇长 我们来交钱的
HSK 5
0:03s
yǒu shén me shì qíng wǒ men zài gōu tōng zhèn zhǎng wǒ men lái jiāo qián deCó chuyện gì chúng ta sẽ trao đổi sau. Trưởng thị trấn, chúng tôi đến nộp tiền.
他骂我 他骂我流氓 这这这 一边吧
HSK 7
0:03s
tā mà wǒ tā mà wǒ liú máng zhè zhè zhè yī biān baAnh ta chửi tôi, anh ta chửi tôi là lưu manh. Cái này, cái này... Sang một bên đi.
你过去怎么流氓无赖 没关系 但今天
HSK 7
0:03s
nǐ guò qù zěn me liú máng wú lài méi guān xì dàn jīn tiānTrước đây anh lưu manh vô lại thế nào. Không sao. Nhưng hôm nay.
你必须给我消停点 你骂我干什么 过来
HSK 5
0:03s
nǐ bì xū gěi wǒ xiāo tíng diǎn nǐ mà wǒ gàn shén me guò láiAnh phải ngoan ngoãn cho tôi. Anh chửi tôi làm gì? Lại đây.
我这不在这儿呢吗 回去等我消息 谢谢书记
HSK 7
0:03s
wǒ zhè bù zài zhè ér ne ma huí qù děng wǒ xiāo xī xiè xiè shū jìTôi không phải đang ở đây sao? Về đi, chờ tin tôi. Cảm ơn bí thư.
我们的人听我的跟我走 走啊 走了 走了 走了
HSK 2
0:03s
wǒ men de rén tīng wǒ de gēn wǒ zǒu zǒu a zǒu le zǒu le zǒu leNgười của chúng ta nghe tôi, đi theo tôi. Đi thôi. Đi thôi, đi thôi, đi thôi.
来 来 快走 快走 郑书记 大家先离开这里
HSK 7
0:03s
lái lái kuài zǒu kuài zǒu zhèng shū jì dà jiā xiān lí kāi zhè lǐLại đây. Nào, đi nhanh, đi nhanh. Bí thư Trịnh. Mọi người rời khỏi đây trước đi.
这么大的场合 还得是你来 你说今天这阵势
HSK 6
0:03s
zhè me dà de chǎng hé hái dé shì nǐ lái nǐ shuō jīn tiān zhè zhèn shìMột sự kiện lớn thế này. Vẫn phải là anh đến. Anh xem cái không khí hôm nay.
你要不来谁都镇不住 是 书记在 没有问题啊
HSK 7
0:03s
nǐ yào bù lái shéi dōu zhèn bú zhù shì shū jì zài méi yǒu wèn tí aAnh mà không đến thì không ai trấn áp nổi. Đúng, có bí thư ở đây, không sao đâu.